TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
汉语称呼语的特征与用法以及汉越成呼吁对比

汉语称呼语的特征与用法以及汉越成呼吁对比

 Đại học Hà Nội, 2002.
 Hà Nội : 56 tr.; 30 cm. 中文
Mô tả biểu ghi
ID:35758
DDC 495.10072
Tác giả CN Ngô, Thị Minh Phúc
Nhan đề dịch Đặc điểm và cách sử dụng của ngữ xưng hô trong tiếng Hán, so sánh đối chiếu với tiếng Việt
Nhan đề 汉语称呼语的特征与用法以及汉越成呼吁对比/ Ngô Thị Minh Phúc; Đào Thị Hà Ninh hướng dẫn.
Thông tin xuất bản Hà Nội :Đại học Hà Nội,2002.
Mô tả vật lý 56 tr.;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Trung Quốc-Giao tiếp-TVĐHHN
Từ khóa tự do Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do 汉语
Từ khóa tự do 称呼语
Từ khóa tự do 特征
Từ khóa tự do Ngữ pháp
Từ khóa tự do 对比
Từ khóa tự do Ngữ xưng hô
Từ khóa tự do 用法
Từ khóa tự do Giao tiếp
Tác giả(bs) CN Đào, Thị Hà Ninh
Địa chỉ 100Thanh lọc(1): 000078039
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000cam a2200000 a 4500
00135758
0026
00446203
005202504030937
008151027s2002 vm| chi
0091 0
035[ ] |a 1456398174
039[ ] |a 20250403093920 |b namth |c 20241202165925 |d idtocn |y 20151027141244 |z tult
041[0 ] |a chi
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 495.10072 |b NGP
090[ ] |a 495.10072 |b NGP
100[0 ] |a Ngô, Thị Minh Phúc
242[ ] |a Đặc điểm và cách sử dụng của ngữ xưng hô trong tiếng Hán, so sánh đối chiếu với tiếng Việt |y vie
245[1 0] |a 汉语称呼语的特征与用法以及汉越成呼吁对比/ |c Ngô Thị Minh Phúc; Đào Thị Hà Ninh hướng dẫn.
260[ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2002.
300[ ] |a 56 tr.; |c 30 cm.
650[1 7] |a Tiếng Trung Quốc |x Giao tiếp |2 TVĐHHN
653[0 ] |a Tiếng Trung Quốc
653[0 ] |a 汉语
653[0 ] |a 称呼语
653[0 ] |a 特征
653[0 ] |a Ngữ pháp
653[0 ] |a 对比
653[0 ] |a Ngữ xưng hô
653[0 ] |a 用法
653[0 ] |a Giao tiếp
655[ 7] |a Khóa luận |x Tiếng Trung Quốc |2 TVĐHHN
700[0 ] |a Đào, Thị Hà Ninh |h ướng dẫn
852[ ] |a 100 |b Thanh lọc |j (1): 000078039
890[ ] |a 1 |c 1 |b 0 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 000078039 1 Thanh lọc Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#1 000078039
Nơi lưu Thanh lọc
Tình trạng Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
Tài liệu số
1