THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Chương trình ngôn ngữ sư phạm tiếng Anh" từ góc nhìn lí luận và thực tiễn
Tôn, Nữ Mỹ Nhật.
2015
31-35 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Giảng dạy
Classroom language.
Teach English through english.
Tiếng Anh.
Giảng dạy.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Tôn, Nữ Mỹ Nhật.
Nhan đề dịch
"English for teaching" from the theoretical and practical perspectives.
Nhan đề
Chương trình ngôn ngữ sư phạm tiếng Anh" từ góc nhìn lí luận và thực tiễn / Tôn Nữ Mỹ Nhật.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
31-35 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
"Classroom language" or" Teach English through english" is one of the central concerns in teaching English as a foreign laguage. Accordingly, "English for teaching" was introduced to 838 senior teachers of English in Vietnam in late 2014 as one component of The National Foreign Language Shceme 2020. In this article, we first address the theoretical ground of classroom discourse; then, based on the results of the quantitative and qualitative analyses, the paper comments on the "what" and "how" of this program. The final part presents our suggestions on how to implement this intiative across the provinces/ cities in the near future.
Thuật ngữ chủ đề
Giảng dạy-
Tiếng Anh-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Classroom language.
Từ khóa tự do
Teach English through english.
Từ khóa tự do
Tiếng Anh.
Từ khóa tự do
Giảng dạy.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 6 (236).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35759
002
2
004
46204
005
201812201529
008
151027s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456408486
039
[ ]
|a
20241202164424
|b
idtocn
|c
20181220152909
|d
huongnt
|y
20151027143121
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Tôn, Nữ Mỹ Nhật.
242
[0 ]
|a
"English for teaching" from the theoretical and practical perspectives.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Chương trình ngôn ngữ sư phạm tiếng Anh" từ góc nhìn lí luận và thực tiễn /
|c
Tôn Nữ Mỹ Nhật.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
31-35 tr.
362
[0 ]
|a
Số 6 (236) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
"Classroom language" or" Teach English through english" is one of the central concerns in teaching English as a foreign laguage. Accordingly, "English for teaching" was introduced to 838 senior teachers of English in Vietnam in late 2014 as one component of The National Foreign Language Shceme 2020. In this article, we first address the theoretical ground of classroom discourse; then, based on the results of the quantitative and qualitative analyses, the paper comments on the "what" and "how" of this program. The final part presents our suggestions on how to implement this intiative across the provinces/ cities in the near future.
650
[1 7]
|a
Giảng dạy
|x
Tiếng Anh
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Classroom language.
653
[0 ]
|a
Teach English through english.
653
[0 ]
|a
Tiếng Anh.
653
[0 ]
|a
Giảng dạy.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 6 (236).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0