THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
082:
495.60072 TAH
Ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản hiện nay (có đối chiếu với ngôn ngữ của giới trẻ Việt Nam) =
: "現在の日常生活における日本の若者言葉 ーベトナムの若者言葉との対照を含むー"
Tạ, Thanh Huyền.
Đại học Hà Nội,
2014.
Hà Nội :
46 tr.; 30 cm.
日本語
Ngôn ngữ đối chiếu
対照言語
Ngôn ngữ đối chiếu.
Tiếng Nhật Bản.
Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt.
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(3)
Đọc tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
35768
DDC
495.60072
Tác giả CN
Tạ, Thanh Huyền.
Nhan đề
Ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản hiện nay (có đối chiếu với ngôn ngữ của giới trẻ Việt Nam) = "現在の日常生活における日本の若者言葉 ーベトナムの若者言葉との対照を含むー"/ Tạ Thanh Huyền; Nguyễn Tô Chung hướng dẫn.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2014.
Mô tả vật lý
46 tr.;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ đối chiếu-
Tiếng Nhật Bản-
Tiếng Việt-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
対照言語
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ đối chiếu.
Từ khóa tự do
Tiếng Nhật Bản.
Từ khóa tự do
Tiếng Nhật Bản.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ học.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Tô Chung
Địa chỉ
100TK_Kho lưu tổng(1): 000080712
Địa chỉ
300NCKH_Luận văn302003(1): 000080710
Địa chỉ
300NCKH_Nội sinh30702(1): 000080711
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
35768
002
7
004
46213
008
151028s2014 vm| jpn
009
1 0
035
[ ]
|a
1456389879
035
[# #]
|a
1083164762
039
[ ]
|a
20241202164620
|b
idtocn
|c
20151028102008
|d
ngant
|y
20151028102008
|z
tult
041
[0 ]
|a
jpn
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
495.60072
|b
TAH
090
[ ]
|a
495.60072
|b
TAH
100
[0 ]
|a
Tạ, Thanh Huyền.
245
[1 0]
|a
Ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản hiện nay (có đối chiếu với ngôn ngữ của giới trẻ Việt Nam) =
|b
"現在の日常生活における日本の若者言葉 ーベトナムの若者言葉との対照を含むー"/
|c
Tạ Thanh Huyền; Nguyễn Tô Chung hướng dẫn.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2014.
300
[ ]
|a
46 tr.;
|c
30 cm.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ đối chiếu
|x
Tiếng Nhật Bản
|x
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
対照言語
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ đối chiếu.
653
[0 ]
|a
Tiếng Nhật Bản.
653
[0 ]
|a
Tiếng Nhật Bản.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ học.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
655
[ 7]
|a
Luận văn
|x
Ngôn ngữ đối chiếu
|2
TVĐHHN
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Tô Chung
|e
hướng dẫn.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Kho lưu tổng
|j
(1): 000080712
852
[ ]
|a
300
|b
NCKH_Luận văn
|c
302003
|j
(1): 000080710
852
[ ]
|a
300
|b
NCKH_Nội sinh
|c
30702
|j
(1): 000080711
890
[ ]
|a
3
|c
1
|b
0
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000080712
3
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#1
000080712
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
2
000080711
2
NCKH_Nội sinh
Tài liệu không phục vụ
#2
000080711
Nơi lưu
NCKH_Nội sinh
Tình trạng
Tài liệu không phục vụ
3
000080710
1
NCKH_Luận văn
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#3
000080710
Nơi lưu
NCKH_Luận văn
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
Tài liệu số
1
Ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản hiện nay (có đối chiếu với ngôn ngữ của giới trẻ Việt Nam) = "現在の日常生活における日本の若者言葉 ーベトナムの若者言葉との対照を含むー"/ Tạ Thanh Huyền; Nguyễn Tô Chung hướng dẫn.
›