THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
元再次解读Patronage =
: Patronage and Patron as Two Key Terms in Translation StudiesA Reexamination
Lu, Zhihong.
[中國外文出版發行事業局],
2015.
北京市 :
19-23+128 pages.
中文
ISSN: 1000873x
Language
受助人
操控
资源交换.
赞助
赞助人
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lu, Zhihong.
Nhan đề
元再次解读Patronage = Patronage and Patron as Two Key Terms in Translation Studies:A Reexamination /LU Zhihong; Anhui University.
Thông tin xuất bản
北京市 :[中國外文出版發行事業局],2015.
Mô tả vật lý
19-23+128 pages.
Tóm tắt
Patronage和patron这两个概念不能混淆。前者是赞助,是存在于赞助人和受助人之间的抽象关系,后者是赞助行为的施予方,是个实体。就外部联系来看,赞助和勒菲弗尔提出的另外两个概念意识形态和诗学不是平行的关系,意识形态和诗学通常会通过赞助来发挥它们的作用;就内部构成来看,赞助人可以分为意识形态赞助人、诗学赞助人和经济赞助人三类,专业人士这一原本在勒菲弗尔的体系中相对模糊的概念其实就是诗学赞助人,是赞助人的下属类别。赞助人和受助人之间的关系不是单向的制约,赞助人在赞助活动中也有所得,这种所得体现为获得文学声誉、社会地位以及对于文化的宰制权。
Thuật ngữ chủ đề
Language-
Translation-
Translatability.
Từ khóa tự do
受助人
Từ khóa tự do
操控
Từ khóa tự do
资源交换.
Từ khóa tự do
赞助
Từ khóa tự do
赞助人
Nguồn trích
中国翻译 ,Chinese Translators Journal- 2015(04).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36610
002
2
004
47070
008
160114s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
1000873x
035
[ ]
|a
1456412870
039
[ ]
|a
20241202135126
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160114104137
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Lu, Zhihong.
245
[1 0]
|a
元再次解读Patronage =
|b
Patronage and Patron as Two Key Terms in Translation Studies:A Reexamination /
|c
LU Zhihong; Anhui University.
260
[ ]
|a
北京市 :
|b
[中國外文出版發行事業局],
|c
2015.
300
[ ]
|a
19-23+128 pages.
362
[0 ]
|a
Vol. 4 (2015)
520
[ ]
|a
Patronage和patron这两个概念不能混淆。前者是赞助,是存在于赞助人和受助人之间的抽象关系,后者是赞助行为的施予方,是个实体。就外部联系来看,赞助和勒菲弗尔提出的另外两个概念意识形态和诗学不是平行的关系,意识形态和诗学通常会通过赞助来发挥它们的作用;就内部构成来看,赞助人可以分为意识形态赞助人、诗学赞助人和经济赞助人三类,专业人士这一原本在勒菲弗尔的体系中相对模糊的概念其实就是诗学赞助人,是赞助人的下属类别。赞助人和受助人之间的关系不是单向的制约,赞助人在赞助活动中也有所得,这种所得体现为获得文学声誉、社会地位以及对于文化的宰制权。
650
[1 0]
|a
Language
|x
Translation
|x
Translatability.
653
[0 ]
|a
受助人
653
[0 ]
|a
操控
653
[0 ]
|a
资源交换.
653
[0 ]
|a
赞助
653
[0 ]
|a
赞助人
773
[ ]
|t
中国翻译 ,Chinese Translators Journal
|g
2015(04).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0