THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Sự khác biệt giữa hai bổ ngữ “走” và “去” trong kết cấu “V走” và “V去” của tiếng Hán hiện đại = The difference between two complements “走” and “去” in the structure “V走” and “V去” in modern Chinese
Đỗ, Tiến Quân
Đại học Hà Nội,
2015
Hà Nội :
tr. 22-29
vie.
ISSN: 18592503
Tiếng Hán
Bổ ngữ
V去
V走
去
走
Mô tả
Marc
Đọc tài liệu(1)
Tác giả CN
Đỗ, Tiến Quân
Nhan đề
Sự khác biệt giữa hai bổ ngữ “走” và “去” trong kết cấu “V走” và “V去” của tiếng Hán hiện đại = The difference between two complements “走” and “去” in the structure “V走” and “V去” in modern Chinese / Đỗ Tiến Quân.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2015
Mô tả vật lý
tr. 22-29
Tóm tắt
Dưới góc độ ngôn ngữ học so sánh, bài viết tiến hành phân tích hai bổ ngữ “走” và “去” trong kết cấu “V走” và “V去” trên các phương diện ngữ nghĩa, cấu trúc câu, động từ sử dụng kết hợp. Ý nghĩa xu hướng của “V去” biểu thị thông qua hành động, người hoặc sự vật rời khỏi điểm xác định vốn có và có xu hướng rời xa khỏi phía người nói, điểm đích đến của người hoặc sự vật có thể tìm thấy trong câu, cũng có thể tìm thấy trong ý của đoạn trước hoặc sau câu văn đó. Ý nghĩa của “V走” biểu thị sự rời xa điểm xác định, nhưng hướng hoặc điểm đích đến của người hoặc sự vật không xuất hiện trong câu có “V走”.
Tóm tắt
Under the perspective of comparative linguistics, the article analyzed two complements “走” and “去” in the structure “走V” and "V去" in terms of semantics, sentence structure and collocations. Directional meaning of “V去” denotes actions, persons or things that depart from original position and tend to move away from the speakers, or the destination point of person or thing can be found in the sentence, and can also be found in the paragraph before or after that sentence. Meaning of the “V走” denotes the leaving away from a designated point, but the direction or destination point of person or thing does not appear in the sentence with “V走”.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Hán-
Bổ ngữ
Từ khóa tự do
Bổ ngữ
Từ khóa tự do
V去
Từ khóa tự do
V走
Từ khóa tự do
去
Từ khóa tự do
走
Từ khóa tự do
Tiếng Hán
Nguồn trích
Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 44/2015
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36828
002
2
004
47289
005
202503310903
008
160225s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
18592503
035
[ ]
|a
1456418250
039
[ ]
|a
20250331090325
|b
namth
|c
20241129083756
|d
idtocn
|y
20160225100332
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie.
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Đỗ, Tiến Quân
245
[1 0]
|a
Sự khác biệt giữa hai bổ ngữ “走” và “去” trong kết cấu “V走” và “V去” của tiếng Hán hiện đại = The difference between two complements “走” and “去” in the structure “V走” and “V去” in modern Chinese /
|c
Đỗ Tiến Quân.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2015
300
[ ]
|a
tr. 22-29
520
[ ]
|a
Dưới góc độ ngôn ngữ học so sánh, bài viết tiến hành phân tích hai bổ ngữ “走” và “去” trong kết cấu “V走” và “V去” trên các phương diện ngữ nghĩa, cấu trúc câu, động từ sử dụng kết hợp. Ý nghĩa xu hướng của “V去” biểu thị thông qua hành động, người hoặc sự vật rời khỏi điểm xác định vốn có và có xu hướng rời xa khỏi phía người nói, điểm đích đến của người hoặc sự vật có thể tìm thấy trong câu, cũng có thể tìm thấy trong ý của đoạn trước hoặc sau câu văn đó. Ý nghĩa của “V走” biểu thị sự rời xa điểm xác định, nhưng hướng hoặc điểm đích đến của người hoặc sự vật không xuất hiện trong câu có “V走”.
520
[ ]
|a
Under the perspective of comparative linguistics, the article analyzed two complements “走” and “去” in the structure “走V” and "V去" in terms of semantics, sentence structure and collocations. Directional meaning of “V去” denotes actions, persons or things that depart from original position and tend to move away from the speakers, or the destination point of person or thing can be found in the sentence, and can also be found in the paragraph before or after that sentence. Meaning of the “V走” denotes the leaving away from a designated point, but the direction or destination point of person or thing does not appear in the sentence with “V走”.
650
[1 7]
|a
Tiếng Hán
|x
Bổ ngữ
653
[0 ]
|a
Bổ ngữ
653
[0 ]
|a
V去
653
[0 ]
|a
V走
653
[0 ]
|a
去
653
[0 ]
|a
走
653
[0 ]
|a
Tiếng Hán
773
[ ]
|t
Tạp chí khoa học ngoại ngữ
|g
Số 44/2015
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
1
Tài liệu số
1
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies , Số 44/2015
›