TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Khái quát về quan hệ nhân quả trong tiếng Việt =

Khái quát về quan hệ nhân quả trong tiếng Việt = : An introduction to causal relations in Vietnamese

 Đại học Hà Nội, 2015
 Hà Nội : tr. 21-33 vie. ISSN: 18592503
Tác giả CN Phạm, Văn Lam.
Nhan đề Khái quát về quan hệ nhân quả trong tiếng Việt = An introduction to causal relations in Vietnamese /Phạm Văn Lam
Thông tin xuất bản Hà Nội :Đại học Hà Nội,2015
Mô tả vật lý tr. 21-33
Tóm tắt Quan hệ nhân quả là một loại quan hệ quan trọng, có trong mọi hoạt động của con người. Quan hệ này đã được nghiên cứu từ lâu, dưới nhiều góc độ khoa học khác nhau, như triết học, tâm lí học, ngôn ngữ học. Riêng trong ngôn ngữ học, quan hệ nhân quả cũng được nghiên cứu từ nhiều khía cạnh, như ngữ pháp, ngữ nghĩa, ngữ dụng và diễn ngôn. Ở Việt ngữ học, quan hệ nhân quả đã được đề cập đến trong ngữ pháp; quan hệ nhân quả với tư cách là một quan hệ ngữ nghĩa trong hệ thống từ vựng vẫn chưa được gọi tên và nghiên cứu một cách chính thức. Vì thế, bài viết này được thực hiện nhằm: (1) sơ lược về việc nghiên cứu quan hệ nhân quả nói chung và quan hệ nhân quả trong ngôn ngữ nói riêng; (2) khái quát về các phương tiện biểu hiện của quan hệ nhân quả trong tiếng Việt; (3) khái quát về quan hệ nhân quả trong hệ thống từ vựng tiếng Việt.
Tóm tắt The causal is such an important relation in any human activities. This relation has been investigating under different view points such as philosophy, psychology, linguistics. In linguistics, causal relation is studied from many angles like grammar, semantics, pragmatics and discourse. In Vietnamese linguistics, causal relation is mentioned in grammar, yet the causal as a semantic relation in lexical system has not been a subject of study. Thus, this article aims at: (1) reviewing causal relation study in general and in linguistics in particular; (2) generalizing expression mediums of causal relation in Vietnamese; (3) generalizing causal relation in Vietnamese lexical system.
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Việt-Quan hệ nhân quả
Từ khóa tự do Quan hệ nhân quả
Từ khóa tự do Ngôn ngữ học
Từ khóa tự do Tiếng Việt
Nguồn trích Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 45/2015
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00136839
0022
00447301
005202405290913
008240529s2015 vm vie
0091 0
022[ ] |a 18592503
035[ ] |a 1456415603
039[ ] |a 20241201145346 |b idtocn |c 20240529091333 |d maipt |y 20160225140454 |z svtt
041[0 ] |a vie.
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Phạm, Văn Lam.
245[1 0] |a Khái quát về quan hệ nhân quả trong tiếng Việt = |b An introduction to causal relations in Vietnamese / |c Phạm Văn Lam
260[ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2015
300[ ] |a tr. 21-33
520[ ] |a Quan hệ nhân quả là một loại quan hệ quan trọng, có trong mọi hoạt động của con người. Quan hệ này đã được nghiên cứu từ lâu, dưới nhiều góc độ khoa học khác nhau, như triết học, tâm lí học, ngôn ngữ học. Riêng trong ngôn ngữ học, quan hệ nhân quả cũng được nghiên cứu từ nhiều khía cạnh, như ngữ pháp, ngữ nghĩa, ngữ dụng và diễn ngôn. Ở Việt ngữ học, quan hệ nhân quả đã được đề cập đến trong ngữ pháp; quan hệ nhân quả với tư cách là một quan hệ ngữ nghĩa trong hệ thống từ vựng vẫn chưa được gọi tên và nghiên cứu một cách chính thức. Vì thế, bài viết này được thực hiện nhằm: (1) sơ lược về việc nghiên cứu quan hệ nhân quả nói chung và quan hệ nhân quả trong ngôn ngữ nói riêng; (2) khái quát về các phương tiện biểu hiện của quan hệ nhân quả trong tiếng Việt; (3) khái quát về quan hệ nhân quả trong hệ thống từ vựng tiếng Việt.
520[ ] |a The causal is such an important relation in any human activities. This relation has been investigating under different view points such as philosophy, psychology, linguistics. In linguistics, causal relation is studied from many angles like grammar, semantics, pragmatics and discourse. In Vietnamese linguistics, causal relation is mentioned in grammar, yet the causal as a semantic relation in lexical system has not been a subject of study. Thus, this article aims at: (1) reviewing causal relation study in general and in linguistics in particular; (2) generalizing expression mediums of causal relation in Vietnamese; (3) generalizing causal relation in Vietnamese lexical system.
650[1 7] |a Tiếng Việt |x Quan hệ nhân quả
653[0 ] |a Quan hệ nhân quả
653[0 ] |a Ngôn ngữ học
653[0 ] |a Tiếng Việt
773[ ] |t Tạp chí khoa học ngoại ngữ |g Số 45/2015
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 1
Tài liệu số
1