THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
论“当”“在”的语体差异——兼谈具时空、泛时空与超时空的语体属性 =
: Register Differences Between Zai and DangA Discussion of Register Properties in Terms of Spatiotemporality
王, 永娜.
310-324 p.
中文
ISSN: 10025804
Spatio-temporal characteristics
时空度
“在”
“当”
句法结构.
语体语法
Mô tả
Marc
Tác giả CN
王, 永娜.
Nhan đề
论“当”“在”的语体差异——兼谈具时空、泛时空与超时空的语体属性 = Register Differences Between Zai and Dang:A Discussion of Register Properties in Terms of Spatiotemporality /王永娜;冯胜利.
Mô tả vật lý
310-324 p.
Tóm tắt
本文从"时空度"的角度对比分析了"当"与"在"的语体差异,指出:"在"为具时空,"当现实"为泛时空,"当虚构"为超时空;"当/在"二者"时空度"的差异源自它们时空性质的不同,"在"表达的是绝对时空,"当"是引入非在场时空的另一时空;"在"和"当"时空特征的不同导致了其语体属类的不同:"在"属于口语非正式体,"当现实"属于书面正式体,"当虚构"则倾向于文艺体;最后,无论是时空度还是语体功能均基于特定的句法位置之上.
Thuật ngữ chủ đề
Spatio-temporal characteristics-
register grammar-
syntactic structure.
Từ khóa tự do
时空度
Từ khóa tự do
“在”
Từ khóa tự do
“当”
Từ khóa tự do
句法结构.
Từ khóa tự do
语体语法
Nguồn trích
世界汉语教学 =Shijie Hanyu Jiaoxue.- 2015, Vol. 29.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36860
002
2
004
47322
008
160225s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10025804
035
[ ]
|a
1456387669
039
[ ]
|a
20241129161310
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160225154218
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
王, 永娜.
245
[1 0]
|a
论“当”“在”的语体差异——兼谈具时空、泛时空与超时空的语体属性 =
|b
Register Differences Between Zai and Dang:A Discussion of Register Properties in Terms of Spatiotemporality /
|c
王永娜;冯胜利.
300
[ ]
|a
310-324 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 29, No. 2 (2015)
520
[ ]
|a
本文从"时空度"的角度对比分析了"当"与"在"的语体差异,指出:"在"为具时空,"当现实"为泛时空,"当虚构"为超时空;"当/在"二者"时空度"的差异源自它们时空性质的不同,"在"表达的是绝对时空,"当"是引入非在场时空的另一时空;"在"和"当"时空特征的不同导致了其语体属类的不同:"在"属于口语非正式体,"当现实"属于书面正式体,"当虚构"则倾向于文艺体;最后,无论是时空度还是语体功能均基于特定的句法位置之上.
650
[1 0]
|a
Spatio-temporal characteristics
|x
register grammar
|x
syntactic structure.
653
[0 ]
|a
时空度
653
[0 ]
|a
“在”
653
[0 ]
|a
“当”
653
[0 ]
|a
句法结构.
653
[0 ]
|a
语体语法
773
[ ]
|t
世界汉语教学 =Shijie Hanyu Jiaoxue.
|g
2015, Vol. 29.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0