THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
任务型口语课堂汉语学习者协商互动研究 =
: Research on Negotiated Interactions among Chinese Language Learners in Task-based Spoken Classroom
赵, 雷.
362-376 p.
中文
ISSN: 10025804
Chinese language learner
教学策略.
汉语学习者
任务类型
协商互动
口语课堂
Mô tả
Marc
Tác giả CN
赵, 雷.
Nhan đề
任务型口语课堂汉语学习者协商互动研究 = Research on Negotiated Interactions among Chinese Language Learners in Task-based Spoken Classroom /赵雷.
Mô tả vật lý
362-376 p.
Tóm tắt
本文以认知心理学理论和社会文化理论为指导,对任务型口语课堂汉语学习者之间的协商互动进行了初步研究。通过对北京语言大学任务型口语课三个平行班15个配对组完成信息差任务与意见差任务的课堂口语互动实录的转写、考察与统计分析,发现任务类型效应不显著,意义、形式、内容三类协商的数量在两类任务中没有显著差异;澄清请求和确认核查是各类协商中学习者使用较多的协商发起方式;学习者的协商意识尤其是形式协商亟待加强。文章最后提出了任务型口语课堂强化协商互动促进汉语学习的教学策略。
Thuật ngữ chủ đề
Chinese language learner-
spoken classroom-
negotiated interaction-
task type-
teaching strategy.
Từ khóa tự do
教学策略.
Từ khóa tự do
汉语学习者
Từ khóa tự do
任务类型
Từ khóa tự do
协商互动
Từ khóa tự do
口语课堂
Nguồn trích
世界汉语教学 =Shijie Hanyu Jiaoxue.- 2015, Vol. 29.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36866
002
2
004
47328
008
160225s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10025804
035
[ ]
|a
1456411606
039
[ ]
|a
20241201152454
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160225155824
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
赵, 雷.
245
[1 0]
|a
任务型口语课堂汉语学习者协商互动研究 =
|b
Research on Negotiated Interactions among Chinese Language Learners in Task-based Spoken Classroom /
|c
赵雷.
300
[ ]
|a
362-376 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 29, No. 2 (2015)
520
[ ]
|a
本文以认知心理学理论和社会文化理论为指导,对任务型口语课堂汉语学习者之间的协商互动进行了初步研究。通过对北京语言大学任务型口语课三个平行班15个配对组完成信息差任务与意见差任务的课堂口语互动实录的转写、考察与统计分析,发现任务类型效应不显著,意义、形式、内容三类协商的数量在两类任务中没有显著差异;澄清请求和确认核查是各类协商中学习者使用较多的协商发起方式;学习者的协商意识尤其是形式协商亟待加强。文章最后提出了任务型口语课堂强化协商互动促进汉语学习的教学策略。
650
[1 0]
|a
Chinese language learner
|x
spoken classroom
|x
negotiated interaction
|x
task type
|x
teaching strategy.
653
[0 ]
|a
教学策略.
653
[0 ]
|a
汉语学习者
653
[0 ]
|a
任务类型
653
[0 ]
|a
协商互动
653
[0 ]
|a
口语课堂
773
[ ]
|t
世界汉语教学 =Shijie Hanyu Jiaoxue.
|g
2015, Vol. 29.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0