THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
试论作为话语标记的“不如” =
: On "Buru(不如)"as a Discourse Marker
李, 贤卓.
语言文字工作委员会,
2013.
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :
p. 22-26+35.
中文
ISSN: 1001-0823
Discourse
Pragmatics
Buru(不如)
Discourse Marker
话语标记
语用
不如
语篇
Mô tả
Marc
Tác giả CN
李, 贤卓.
Nhan đề
试论作为话语标记的“不如” = On "Buru(不如)"as a Discourse Marker /李贤卓.
Thông tin xuất bản
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :语言文字工作委员会,2013.
Mô tả vật lý
p. 22-26+35.
Tóm tắt
This paper deals with a discourse marker "Buru(不如)" from the semantic and pragmatic perspective. The semantic function "to choose" and "to suggest" are derived from the meaning "to compare" of the verb "Buru(不如)". The four semantic patterns of the discourse marker "Buru(不如)" are type 1:integrated;type 2: back-omitting,type 3:head-implicating as well as type 4:head-back omitting. The pragmatic function is for cohesion and coherence and also as manifestation of politeness principle in social strategy.
Tóm tắt
文章考察了话语标记"不如"的用法和功能,认为从动词"不如"到话语标记"不如",其语义在"表比较"的基础上,发展出了"选择"和"建议"。"不如"在语篇中的语义格局有完整式、后省式、前隐式、前隐后省式,其语用功能主要是语篇的衔接与连贯,在交际策略上体现礼貌原则.
Thuật ngữ chủ đề
Discourse
Thuật ngữ chủ đề
Pragmatics
Thuật ngữ chủ đề
Buru(不如)
Thuật ngữ chủ đề
Discourse Marker
Từ khóa tự do
话语标记
Từ khóa tự do
语用
Từ khóa tự do
不如
Từ khóa tự do
语篇
Nguồn trích
语言与翻译 = Language and translation- No. 4, 2013.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36956
002
2
004
47418
005
202007070943
008
160226s2013 ch| a 000 0 chi d
009
1 0
022
[ ]
|a
1001-0823
035
[ ]
|a
1456413982
039
[ ]
|a
20241129094755
|b
idtocn
|c
20200707094318
|d
huongnt
|y
20160226143027
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
李, 贤卓.
245
[1 0]
|a
试论作为话语标记的“不如” =
|b
On "Buru(不如)"as a Discourse Marker /
|c
李贤卓.
260
[ ]
|a
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :
|b
语言文字工作委员会,
|c
2013.
300
[ ]
|a
p. 22-26+35.
362
[0 ]
|a
No. 4 (2013)
520
[ ]
|a
This paper deals with a discourse marker "Buru(不如)" from the semantic and pragmatic perspective. The semantic function "to choose" and "to suggest" are derived from the meaning "to compare" of the verb "Buru(不如)". The four semantic patterns of the discourse marker "Buru(不如)" are type 1:integrated;type 2: back-omitting,type 3:head-implicating as well as type 4:head-back omitting. The pragmatic function is for cohesion and coherence and also as manifestation of politeness principle in social strategy.
520
[ ]
|a
文章考察了话语标记"不如"的用法和功能,认为从动词"不如"到话语标记"不如",其语义在"表比较"的基础上,发展出了"选择"和"建议"。"不如"在语篇中的语义格局有完整式、后省式、前隐式、前隐后省式,其语用功能主要是语篇的衔接与连贯,在交际策略上体现礼貌原则.
650
[0 0]
|a
Discourse
650
[0 0]
|a
Pragmatics
650
[0 0]
|a
Buru(不如)
650
[0 0]
|a
Discourse Marker
653
[0 ]
|a
话语标记
653
[0 ]
|a
语用
653
[0 ]
|a
不如
653
[0 ]
|a
语篇
773
[ ]
|t
语言与翻译 = Language and translation
|g
No. 4, 2013.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0