THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
与“曾经”非状用法相关的几个问题 =
: Some Problems Related to Non-adverbial Usage of Cengjing
徐, 志成.
96-103 p.
中文
ISSN: 02579448
Non-abverbial usage
Tiếng Trung Quốc
指称化
“曾经”
焦点化.
非状用法
Mô tả
Marc
Tác giả CN
徐, 志成.
Nhan đề
与“曾经”非状用法相关的几个问题 = Some Problems Related to Non-adverbial Usage of Cengjing /徐志成.
Mô tả vật lý
96-103 p.
Tóm tắt
本文描写和分析"曾经"的非状用法,对其内在的指称强化、焦点化过程进行了讨论,认为:"曾经"应处理为时间名词;"曾经"的非状用法是时间转喻导致意义指称强化的结果;在语言表达形式上,"曾经"的焦点化主要有移位与对举两种方式。
Thuật ngữ chủ đề
Non-abverbial usage-
nominalization-
focusization.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
指称化
Từ khóa tự do
“曾经”
Từ khóa tự do
焦点化.
Từ khóa tự do
非状用法
Tác giả(bs) CN
石, 定栩.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36985
002
2
004
47447
008
160226s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456382835
039
[ ]
|a
20241130163030
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160226152316
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
徐, 志成.
245
[1 0]
|a
与“曾经”非状用法相关的几个问题 =
|b
Some Problems Related to Non-adverbial Usage of Cengjing /
|c
徐志成.
300
[ ]
|a
96-103 p.
362
[0 ]
|a
No. 4 (July. 2015)
520
[ ]
|a
本文描写和分析"曾经"的非状用法,对其内在的指称强化、焦点化过程进行了讨论,认为:"曾经"应处理为时间名词;"曾经"的非状用法是时间转喻导致意义指称强化的结果;在语言表达形式上,"曾经"的焦点化主要有移位与对举两种方式。
650
[1 0]
|a
Non-abverbial usage
|x
nominalization
|x
focusization.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
指称化
653
[0 ]
|a
“曾经”
653
[0 ]
|a
焦点化.
653
[0 ]
|a
非状用法
700
[0 ]
|a
石, 定栩.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 4 (174)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第4卷 (174)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0