TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
与“曾经”非状用法相关的几个问题 =

与“曾经”非状用法相关的几个问题 = : Some Problems Related to Non-adverbial Usage of Cengjing

 96-103 p. 中文 ISSN: 02579448
Tác giả CN 徐, 志成.
Nhan đề 与“曾经”非状用法相关的几个问题 = Some Problems Related to Non-adverbial Usage of Cengjing /徐志成.
Mô tả vật lý 96-103 p.
Tóm tắt 本文描写和分析"曾经"的非状用法,对其内在的指称强化、焦点化过程进行了讨论,认为:"曾经"应处理为时间名词;"曾经"的非状用法是时间转喻导致意义指称强化的结果;在语言表达形式上,"曾经"的焦点化主要有移位与对举两种方式。
Thuật ngữ chủ đề Non-abverbial usage-nominalization-focusization.
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Trung Quốc-Nghiên cứu-Giảng dạy-TVĐHHN
Từ khóa tự do 指称化
Từ khóa tự do “曾经”
Từ khóa tự do 焦点化.
Từ khóa tự do 非状用法
Tác giả(bs) CN 石, 定栩.
Nguồn trích Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích 语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00136985
0022
00447447
008160226s ch| chi
0091 0
022[ ] |a 02579448
035[ ] |a 1456382835
039[ ] |a 20241130163030 |b idtocn |c |d |y 20160226152316 |z haont
041[0 ] |a chi
044[ ] |a ch
100[0 ] |a 徐, 志成.
245[1 0] |a 与“曾经”非状用法相关的几个问题 = |b Some Problems Related to Non-adverbial Usage of Cengjing / |c 徐志成.
300[ ] |a 96-103 p.
362[0 ] |a No. 4 (July. 2015)
520[ ] |a 本文描写和分析"曾经"的非状用法,对其内在的指称强化、焦点化过程进行了讨论,认为:"曾经"应处理为时间名词;"曾经"的非状用法是时间转喻导致意义指称强化的结果;在语言表达形式上,"曾经"的焦点化主要有移位与对举两种方式。
650[1 0] |a Non-abverbial usage |x nominalization |x focusization.
650[1 7] |a Tiếng Trung Quốc |x Nghiên cứu |x Giảng dạy |2 TVĐHHN
653[0 ] |a 指称化
653[0 ] |a “曾经”
653[0 ] |a 焦点化.
653[0 ] |a 非状用法
700[0 ] |a 石, 定栩.
773[ ] |t Language teaching and linguistic studies. |g 2015, No. 4 (174)
773[ ] |t 语言教学与研究 |g 2015, 第4卷 (174)
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0