THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
定中式形名组合词长搭配的量化研究 =
: A Quantitative Study of Word-length Patterns in Chinese[A N]Compounds
祁, 峰.
83-91 p.
中文
ISSN: 02579448
Word-length patterns
Tiếng Trung Quốc
形名组合
词长搭配
量化分析.
语料库
Mô tả
Marc
Tác giả CN
祁, 峰.
Nhan đề
定中式形名组合词长搭配的量化研究 = A Quantitative Study of Word-length Patterns in Chinese[A N]Compounds / 祁峰;端木三.
Mô tả vật lý
83-91 p.
Tóm tắt
本文从量化研究的角度来讨论定中式形名组合[1+1]、[1+2]、[2+1]、[2+2]结构的词长搭配问题。本文使用兰卡斯特汉语语料库(Lancaster Corpus of Mandarin Chinese),通过分析,得出以下结果:一、在定中式形名组合[1+1]、[1+2]、[2+2]、[2+1]四种组配模式中,[1+1]出现的频率最高,其次是[1+2]或[2+2],[2+1]最低。二、[2+1]相对于其他三种组配模式而言,出现的数量极少,而且主要局限于少数特殊结构;它跟名名组合中的[1+2]和动名组合中的[2+1]一样,都不是一种能产结构。三、语料的语体差异会导致统计数据的部分不同,但是不影响总体结论。
Thuật ngữ chủ đề
Word-length patterns-
corpus linguistics-
quantitative analysis.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
形名组合
Từ khóa tự do
词长搭配
Từ khóa tự do
量化分析.
Từ khóa tự do
语料库
Tác giả(bs) CN
端, 木三.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 5 (175)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第5卷 (175)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37030
002
2
004
47492
008
160229s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456414801
039
[ ]
|a
20241202150842
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160229093517
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
祁, 峰.
245
[1 0]
|a
定中式形名组合词长搭配的量化研究 =
|b
A Quantitative Study of Word-length Patterns in Chinese[A N]Compounds /
|c
祁峰;端木三.
300
[ ]
|a
83-91 p.
362
[0 ]
|a
No. 5 (September. 2015)
520
[ ]
|a
本文从量化研究的角度来讨论定中式形名组合[1+1]、[1+2]、[2+1]、[2+2]结构的词长搭配问题。本文使用兰卡斯特汉语语料库(Lancaster Corpus of Mandarin Chinese),通过分析,得出以下结果:一、在定中式形名组合[1+1]、[1+2]、[2+2]、[2+1]四种组配模式中,[1+1]出现的频率最高,其次是[1+2]或[2+2],[2+1]最低。二、[2+1]相对于其他三种组配模式而言,出现的数量极少,而且主要局限于少数特殊结构;它跟名名组合中的[1+2]和动名组合中的[2+1]一样,都不是一种能产结构。三、语料的语体差异会导致统计数据的部分不同,但是不影响总体结论。
650
[1 0]
|a
Word-length patterns
|x
corpus linguistics
|x
quantitative analysis.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
形名组合
653
[0 ]
|a
词长搭配
653
[0 ]
|a
量化分析.
653
[0 ]
|a
语料库
700
[0 ]
|a
端, 木三.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 5 (175)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第5卷 (175)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0