THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“刷爆”三解
郭, 奇军.
月刊,
2015.
上海市 :
p. 71-72.
中文
ISSN: 10018468
信用卡消费
名词性
小伙伴
数量宾语
数量补语
消费行为
被动标记
语法性质
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
郭, 奇军.
Nhan đề
“刷爆”三解 / 郭奇军.
Thông tin xuất bản
上海市 :月刊,2015.
Mô tả vật lý
p. 71-72.
Tóm tắt
<正>"刷爆"这一组合最初见于信用卡被刷爆。"刷"即刷信用卡消费,"爆"是刷的结果,指卡中的金额消费完或亏欠。"刷爆"几乎成了过度透支消费行为的代名词。时下,被刷爆的已经不只是信用卡,还可以是银行卡、公交卡、饭卡、医保卡、会员卡、人情卡、友情卡、爱情卡、手机流量,甚至还可以是信用、人品。"刷爆"由过度消费引申为过度使用。人情、信用、人品等不是货币,但与货币一样,也存在额度.
Từ khóa tự do
信用卡消费
Từ khóa tự do
名词性
Từ khóa tự do
小伙伴
Từ khóa tự do
数量宾语
Từ khóa tự do
数量补语
Từ khóa tự do
消费行为
Từ khóa tự do
被动标记
Từ khóa tự do
语法性质
Từ khóa tự do
谓词性
Từ khóa tự do
过度透支
Nguồn trích
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)- 2015, No.10.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37247
002
2
004
47709
005
202007080903
008
160302s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10018468
035
[ ]
|a
1456417016
039
[ ]
|a
20241129162027
|b
idtocn
|c
20200708090338
|d
huongnt
|y
20160302100017
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
郭, 奇军.
245
[1 0]
|a
“刷爆”三解 /
|c
郭奇军.
260
[ ]
|a
上海市 :
|b
月刊,
|c
2015.
300
[ ]
|a
p. 71-72.
362
[0 ]
|a
No. 10 (2015)
520
[ ]
|a
<正>"刷爆"这一组合最初见于信用卡被刷爆。"刷"即刷信用卡消费,"爆"是刷的结果,指卡中的金额消费完或亏欠。"刷爆"几乎成了过度透支消费行为的代名词。时下,被刷爆的已经不只是信用卡,还可以是银行卡、公交卡、饭卡、医保卡、会员卡、人情卡、友情卡、爱情卡、手机流量,甚至还可以是信用、人品。"刷爆"由过度消费引申为过度使用。人情、信用、人品等不是货币,但与货币一样,也存在额度.
653
[0 ]
|a
信用卡消费
653
[0 ]
|a
名词性
653
[0 ]
|a
小伙伴
653
[0 ]
|a
数量宾语
653
[0 ]
|a
数量补语
653
[0 ]
|a
消费行为
653
[0 ]
|a
被动标记
653
[0 ]
|a
语法性质
653
[0 ]
|a
谓词性
653
[0 ]
|a
过度透支
773
[ ]
|t
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)
|g
2015, No.10.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0