THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Từ ngữ nghề biển vùng Thanh-Nghệ Tĩnh, nhìn thừ khía cạnh định danh, biểu trưng
Hoàng, Trọng Canh.
2014
tr. 16-24
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Tiếng Việt
Nomination
Fishing words
Nghề biển
Symbol
Từ vựng
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Hoàng, Trọng Canh.
Nhan đề
Từ ngữ nghề biển vùng Thanh-Nghệ Tĩnh, nhìn thừ khía cạnh định danh, biểu trưng / Hoàng Trọng Canh.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 16-24
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
Based on the survey results and the analysis of the fishery words in Thanh Hoa, Nghe An and Ha Tinh provinces, the article identifies 12 types of common naming anf cognitive characteristics reflected in the name of the words. The article also show that, through the names, the imagines of the familiar fishing work have become symbolic imagines for many psychological characteristics and the spiritual life of coastal people in Thanh Hoa, Nghe An and Ha Tinh provinces.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Việt-
Từ vựng-
Nghề biển-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Nomination
Từ khóa tự do
Fishing words
Từ khóa tự do
Nghề biển
Từ khóa tự do
Symbol
Từ khóa tự do
Từ vựng
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 11 (306).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37462
002
2
004
47926
008
160304s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456415775
039
[ ]
|a
20241129170628
|b
idtocn
|c
20160304090007
|d
ngant
|y
20160304090007
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Hoàng, Trọng Canh.
245
[1 0]
|a
Từ ngữ nghề biển vùng Thanh-Nghệ Tĩnh, nhìn thừ khía cạnh định danh, biểu trưng /
|c
Hoàng Trọng Canh.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 16-24
362
[0 ]
|a
Số 11 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
Based on the survey results and the analysis of the fishery words in Thanh Hoa, Nghe An and Ha Tinh provinces, the article identifies 12 types of common naming anf cognitive characteristics reflected in the name of the words. The article also show that, through the names, the imagines of the familiar fishing work have become symbolic imagines for many psychological characteristics and the spiritual life of coastal people in Thanh Hoa, Nghe An and Ha Tinh provinces.
650
[1 7]
|a
Tiếng Việt
|x
Từ vựng
|x
Nghề biển
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Nomination
653
[0 ]
|a
Fishing words
653
[0 ]
|a
Nghề biển
653
[0 ]
|a
Symbol
653
[0 ]
|a
Từ vựng
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 11 (306).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0