THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Ẩn dụ ý niệm cuộc đời là cuộc hành trình trong thơ Xuân Quỳnh
Phạm, Thị Hương Quỳnh.
2015
tr. 60-72
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ văn học
Metaphor
Xuan Quynh
Xuân Quỳnh
Thơ
Cognitive linguistics
Ẩn dụ ý niệm
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Phạm, Thị Hương Quỳnh.
Nhan đề
Ẩn dụ ý niệm cuộc đời là cuộc hành trình trong thơ Xuân Quỳnh / Phạm Thị Hương Quỳnh.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
tr. 60-72
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
The model of conceptual metaphor is A is B. A is the target domain and B is the source domain. The two domains that participate in conceptual metaphor have special names. The conceptual domain from which we draw metaphorical expressions to understand another conceptual conceptual domain is called source domain, while the conceptual domain that is understood this way is the target domain. The conceptual metaphor LIFE IS A JOURNEY expressing Xuan Quynh’s ways of thinking about life through features pertaining to journey such as the travelers, the vehicle, the journey, the distance covered, the obstacles encountered, decisions about which way to go, and the destination of the journey.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ văn học-
Ẩn dụ-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Metaphor
Từ khóa tự do
Xuan Quynh
Từ khóa tự do
Xuân Quỳnh
Từ khóa tự do
Thơ
Từ khóa tự do
Cognitive linguistics
Từ khóa tự do
Ẩn dụ ý niệm
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2015, Số 4 (311).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37540
002
2
004
48004
008
160304s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456414976
039
[ ]
|a
20241202152905
|b
idtocn
|c
20160304151055
|d
ngant
|y
20160304151055
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Phạm, Thị Hương Quỳnh.
245
[1 0]
|a
Ẩn dụ ý niệm cuộc đời là cuộc hành trình trong thơ Xuân Quỳnh /
|c
Phạm Thị Hương Quỳnh.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
tr. 60-72
362
[0 ]
|a
Số 4 (2015).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
The model of conceptual metaphor is A is B. A is the target domain and B is the source domain. The two domains that participate in conceptual metaphor have special names. The conceptual domain from which we draw metaphorical expressions to understand another conceptual conceptual domain is called source domain, while the conceptual domain that is understood this way is the target domain. The conceptual metaphor LIFE IS A JOURNEY expressing Xuan Quynh’s ways of thinking about life through features pertaining to journey such as the travelers, the vehicle, the journey, the distance covered, the obstacles encountered, decisions about which way to go, and the destination of the journey.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ văn học
|x
Ẩn dụ
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Metaphor
653
[0 ]
|a
Xuan Quynh
653
[0 ]
|a
Xuân Quỳnh
653
[0 ]
|a
Thơ
653
[0 ]
|a
Cognitive linguistics
653
[0 ]
|a
Ẩn dụ ý niệm
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2015, Số 4 (311).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0