THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Những con đường hình thành thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Anh =
: Methods for forming Vietnamese criminal science terms
Nguyễn, Quang Hùng.
2015
tr. 147-151
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Borrowing
Coding
Term formation methods
Terminologization
Vietnamese criminal science terms
Acronyms
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Quang Hùng.
Nhan đề
Những con đường hình thành thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Anh = Methods for forming Vietnamese criminal science terms /Nguyễn Quang Hùng.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
tr. 147-151
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
This article focuses on the methods of term formation, particularly applying to the Vietnamese criminal science ones. The analysis of 1360 Vietnamese criminal science terms has offered four methods for forming these terms, namely: terminologization of common works, borrowing foreign terms, using acronyms, coding the word.
Từ khóa tự do
Borrowing
Từ khóa tự do
Coding
Từ khóa tự do
Term formation methods
Từ khóa tự do
Terminologization
Từ khóa tự do
Vietnamese criminal science terms
Từ khóa tự do
Acronyms
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2015, Số 10 (240).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37586
002
2
004
48050
008
160307s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456373730
039
[ ]
|a
20241202155918
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160307085523
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Quang Hùng.
245
[1 0]
|a
Những con đường hình thành thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Anh =
|b
Methods for forming Vietnamese criminal science terms /
|c
Nguyễn Quang Hùng.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
tr. 147-151
362
[0 ]
|a
Số 10 (240) 2015
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
This article focuses on the methods of term formation, particularly applying to the Vietnamese criminal science ones. The analysis of 1360 Vietnamese criminal science terms has offered four methods for forming these terms, namely: terminologization of common works, borrowing foreign terms, using acronyms, coding the word.
653
[0 ]
|a
Borrowing
653
[0 ]
|a
Coding
653
[0 ]
|a
Term formation methods
653
[0 ]
|a
Terminologization
653
[0 ]
|a
Vietnamese criminal science terms
653
[0 ]
|a
Acronyms
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2015, Số 10 (240).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0