TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Hành vi xin phép trong tiếng anh và tiếng việt nhìn từ góc độ lịch sự =

Hành vi xin phép trong tiếng anh và tiếng việt nhìn từ góc độ lịch sự = : Asking for permission in English and Vietnamese – under the politeness viewpoint

 2015
 tr. 102-103 Hội Ngôn ngữ học Việt Nam. Tiếng Việt ISSN: 08683409
Tác giả CN Nguyễn, Thị Mai Hoa.
Nhan đề Hành vi xin phép trong tiếng anh và tiếng việt nhìn từ góc độ lịch sự = Asking for permission in English and Vietnamese – under the politeness viewpoint /Nguyễn Thị Mai Hoa.
Thông tin xuất bản 2015
Mô tả vật lý tr. 102-103
Tùng thư Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt The research is based on survey figures to clarify the similarities and differences in using this speech act in both languages, English and Vietnamese. That is the foundation for teaching – learning English for Vietnamese and teaching – learning Vietnamese for speaker s of English.
Từ khóa tự do English
Từ khóa tự do Face
Từ khóa tự do Politeness
Từ khóa tự do Vietnamese
Nguồn trích Ngôn ngữ và đời sống.- 2015, Số 11 (241).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00137590
0022
00448054
008160307s2015 vm| vie
0091 0
022[ ] |a 08683409
035[ ] |a 1456415797
039[ ] |a 20241129091447 |b idtocn |c |d |y 20160307090119 |z svtt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Nguyễn, Thị Mai Hoa.
245[1 0] |a Hành vi xin phép trong tiếng anh và tiếng việt nhìn từ góc độ lịch sự = |b Asking for permission in English and Vietnamese – under the politeness viewpoint / |c Nguyễn Thị Mai Hoa.
260[ ] |c 2015
300[ ] |a tr. 102-103
362[0 ] |a Số 11 (241) 2015
490[0 ] |a Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520[ ] |a The research is based on survey figures to clarify the similarities and differences in using this speech act in both languages, English and Vietnamese. That is the foundation for teaching – learning English for Vietnamese and teaching – learning Vietnamese for speaker s of English.
653[0 ] |a English
653[0 ] |a Face
653[0 ] |a Politeness
653[0 ] |a Vietnamese
773[ ] |t Ngôn ngữ và đời sống. |g 2015, Số 11 (241).
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0