THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khoá luận
082:
398.20947 DOH
Лингвострановедческая значимость русских пословиц и поговорок о чувствах человека (в сопоставлении с вьетнамскими эквивалентами) =
: Giá trị ngôn ngữ đất nước học của tục ngữ và cách ngôn tiếng Nga về tình cảm con người (có đối chiếu với các đơn vị tương đương trong tiếng Việt)
Đoàn, Thuý Hằng
Đại học Hà Nội,
2015.
Hà Nội :
37 tr.; 30 cm.
rus
Tiếng Nga
Ngôn ngữ đất nước học
Tục ngữ
Cách ngôn
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(2)
Đọc tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
38083
DDC
398.20947
Tác giả CN
Đoàn, Thuý Hằng
Nhan đề
Лингвострановедческая значимость русских пословиц и поговорок о чувствах человека (в сопоставлении с вьетнамскими эквивалентами) = Giá trị ngôn ngữ đất nước học của tục ngữ và cách ngôn tiếng Nga về tình cảm con người (có đối chiếu với các đơn vị tương đương trong tiếng Việt) / Đoàn Thuý Hằng; Nguyễn Văn Tiến hướng dẫn.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2015.
Mô tả vật lý
37 tr.;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Nga-
Tục ngữ-
Giá trị-
TVĐHN
Từ khóa tự do
Tiếng Nga
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ đất nước học
Từ khóa tự do
Tục ngữ
Từ khóa tự do
Cách ngôn
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Văn Tiến,
Địa chỉ
100TK_Kho lưu tổng303008(2): 000084666, 000084668
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
38083
002
6
004
48571
005
201911041007
008
160407s2015 vm| rus
009
1 0
035
[ ]
|a
1456395685
035
[# #]
|a
1083199035
039
[ ]
|a
20241201161452
|b
idtocn
|c
20191104100751
|d
tult
|y
20160407152326
|z
svtt
041
[0 ]
|a
rus
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
398.20947
|b
DOH
090
[ ]
|a
398.20947
|b
DOH
100
[0 ]
|a
Đoàn, Thuý Hằng
245
[1 0]
|a
Лингвострановедческая значимость русских пословиц и поговорок о чувствах человека (в сопоставлении с вьетнамскими эквивалентами) =
|b
Giá trị ngôn ngữ đất nước học của tục ngữ và cách ngôn tiếng Nga về tình cảm con người (có đối chiếu với các đơn vị tương đương trong tiếng Việt) /
|c
Đoàn Thuý Hằng; Nguyễn Văn Tiến hướng dẫn.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2015.
300
[ ]
|a
37 tr.;
|c
30 cm.
650
[1 7]
|a
Tiếng Nga
|x
Tục ngữ
|x
Giá trị
|2
TVĐHN
653
[0 ]
|a
Tiếng Nga
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ đất nước học
653
[0 ]
|a
Tục ngữ
653
[0 ]
|a
Cách ngôn
655
[ 7]
|a
Khoá luận
|x
Khoa tiếng Nga
|2
TVĐHHN.
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Văn Tiến,
|e
hướng dẫn.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Kho lưu tổng
|c
303008
|j
(2): 000084666, 000084668
890
[ ]
|a
2
|c
1
|b
0
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000084668
2
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#1
000084668
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
2
000084666
1
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#2
000084666
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
Tài liệu số
1
Лингвострановедческая значимость русских пословиц и поговорок о чувствах человека (в сопоставлении с вьетнамскими эквивалентами) =Giá trị ngôn ngữ đất nước học của tục ngữ và cách ngôn tiếng Nga về tình cảm con người(có đối chiếu với các đơn vị tương đương trong tiếng Việt) / Đoàn Thuý Hằng; Nguyễn Văn Tiến hướng dẫn
›