THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
主持人语
吴承学.
2015.
103 p.
南京大学
中文
ISSN: 10077278
扇对
礼学
体制化
修辞法
历史过程
发轫期
古代诗文
批评模式
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
吴承学.
Nhan đề
主持人语 / 吴承学.
Thông tin xuất bản
2015.
Mô tả vật lý
103 p.
Tùng thư
南京大学
Tóm tắt
<正>主持人语:本专栏两篇论文都力图在中国文体学研究领域进行新的探索。先秦是文体学发展史的发轫期,其时的文体批评并无完整、独立而自觉的形态,而是包孕于其他学问体系之中。散见于经、史、诸子文献之中的文体批评材料,其文体意味是含混的。因此,从制度、经学、礼学等角度研究先秦时期的
Từ khóa tự do
扇对
Từ khóa tự do
礼学
Từ khóa tự do
体制化
Từ khóa tự do
修辞法
Từ khóa tự do
历史过程
Từ khóa tự do
发轫期
Từ khóa tự do
古代诗文
Từ khóa tự do
批评模式
Từ khóa tự do
文体学
Từ khóa tự do
隔句对
Nguồn trích
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and Social Sciences- 2015, Vol. 52, No. 5.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
40396
002
2
004
50922
008
160614s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10077278
035
[ ]
|a
1456404271
039
[ ]
|a
20241130152321
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160614142635
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
吴承学.
245
[1 0]
|a
主持人语 /
|c
吴承学.
260
[ ]
|c
2015.
300
[ ]
|a
103 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 5 (2015)
490
[0 ]
|a
南京大学
520
[ ]
|a
<正>主持人语:本专栏两篇论文都力图在中国文体学研究领域进行新的探索。先秦是文体学发展史的发轫期,其时的文体批评并无完整、独立而自觉的形态,而是包孕于其他学问体系之中。散见于经、史、诸子文献之中的文体批评材料,其文体意味是含混的。因此,从制度、经学、礼学等角度研究先秦时期的
653
[0 ]
|a
扇对
653
[0 ]
|a
礼学
653
[0 ]
|a
体制化
653
[0 ]
|a
修辞法
653
[0 ]
|a
历史过程
653
[0 ]
|a
发轫期
653
[0 ]
|a
古代诗文
653
[0 ]
|a
批评模式
653
[0 ]
|a
文体学
653
[0 ]
|a
隔句对
773
[ ]
|t
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and Social Sciences
|g
2015, Vol. 52, No. 5.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0