THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“没准儿”“不一定”“不见得”和“说不定”的语义倾向性和主观性差异=Semantics Tendency and Subjectivity of "meizhunr" "buyiding" "bujiande" and "shuobuding"
王秋萍
语言文字工作委员会,
2015.
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :
p. 27-32.
语言文字工作委员会
中文
ISSN: 1001-0823
Language
"bujiande"
"buyiding"
"meizhunr"
"shuobuding"
“不一定”
“不见得”
“没准儿”
+ 5 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
王秋萍
Nhan đề
“没准儿”“不一定”“不见得”和“说不定”的语义倾向性和主观性差异=Semantics Tendency and Subjectivity of "meizhunr" "buyiding" "bujiande" and "shuobuding" / 王秋萍.
Thông tin xuất bản
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :语言文字工作委员会,2015.
Mô tả vật lý
p. 27-32.
Tùng thư
语言文字工作委员会
Tóm tắt
文章首先分析了"没准儿""不一定""不见得"和"说不定"的语义差别,进而区分了表达主观推测义和表达客观命题义,并在此基础上,分析了说话人利用四者表达推测时的语义倾向性。其中,"没准儿1""不一定2"和"说不定1"表达带有肯定倾向性的主观性推测,其肯定倾向性强弱依次为:"没准儿1>说不定1>不一定2";"不一定1"和"不见得1"表达带有否定倾向性的主观性推测,其否定倾向性强弱为:"不见得1>不一定1"。它们表达推测义时,主观性的强弱也存在差异,由强及弱依次为:"没准儿1>说不定1>不一定2>不一定1>不见得1"。
Tóm tắt
This paper provided the semantics differences of "meizhunr" "buyiding" "bujiande" and "shuobuding". Then, it distinguished the subjectivity speculation and objectivity expression. On this basis, it analyzed the tendency of a speaker’s point of view or attitude when used them to express in discourse. The conclusion was as follows. Firstly, "meizhunr1" "buyiding2" and "shuobuding1" was usually used to express the subjectivity speculation with affirmation tendency and from strong to weak was "meizhunr1> shuobuding1>buyiding2". Secondly, "buyiding1" and "bujiande1" was usually used to express the subjectivity speculation with negation tendency and from strong to weak was "bujiande1> buyiding1." Lastly, the subjectivity from strong to weak was "meizhunr1> shuobuding1> buyiding2> buyiding1> bujiande1"
Thuật ngữ chủ đề
Language-
Translation.
Từ khóa tự do
"bujiande"
Từ khóa tự do
"buyiding"
Từ khóa tự do
"meizhunr"
Từ khóa tự do
"shuobuding"
Từ khóa tự do
“不一定”
Từ khóa tự do
“不见得”
Từ khóa tự do
“没准儿”
Từ khóa tự do
“说不定”
Từ khóa tự do
semantics tendency
Từ khóa tự do
语义倾向性
Từ khóa tự do
主观性
Từ khóa tự do
subjectivity
Nguồn trích
语言与翻译 = Language and translation- No. 4, 2015
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
40450
002
2
004
50976
005
202007071006
008
160615s2015 ch| a 000 0 chi d
009
1 0
022
[ ]
|a
1001-0823
035
[ ]
|a
1456407758
039
[ ]
|a
20241129155021
|b
idtocn
|c
20200707100639
|d
huongnt
|y
20160615111249
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
王秋萍
245
[1 0]
|a
“没准儿”“不一定”“不见得”和“说不定”的语义倾向性和主观性差异=Semantics Tendency and Subjectivity of "meizhunr" "buyiding" "bujiande" and "shuobuding" /
|c
王秋萍.
260
[ ]
|a
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :
|b
语言文字工作委员会,
|c
2015.
300
[ ]
|a
p. 27-32.
362
[0 ]
|a
No. 4 (2015)
490
[0 ]
|a
语言文字工作委员会
520
[ ]
|a
文章首先分析了"没准儿""不一定""不见得"和"说不定"的语义差别,进而区分了表达主观推测义和表达客观命题义,并在此基础上,分析了说话人利用四者表达推测时的语义倾向性。其中,"没准儿1""不一定2"和"说不定1"表达带有肯定倾向性的主观性推测,其肯定倾向性强弱依次为:"没准儿1>说不定1>不一定2";"不一定1"和"不见得1"表达带有否定倾向性的主观性推测,其否定倾向性强弱为:"不见得1>不一定1"。它们表达推测义时,主观性的强弱也存在差异,由强及弱依次为:"没准儿1>说不定1>不一定2>不一定1>不见得1"。
520
[ ]
|a
This paper provided the semantics differences of "meizhunr" "buyiding" "bujiande" and "shuobuding". Then, it distinguished the subjectivity speculation and objectivity expression. On this basis, it analyzed the tendency of a speaker’s point of view or attitude when used them to express in discourse. The conclusion was as follows. Firstly, "meizhunr1" "buyiding2" and "shuobuding1" was usually used to express the subjectivity speculation with affirmation tendency and from strong to weak was "meizhunr1> shuobuding1>buyiding2". Secondly, "buyiding1" and "bujiande1" was usually used to express the subjectivity speculation with negation tendency and from strong to weak was "bujiande1> buyiding1." Lastly, the subjectivity from strong to weak was "meizhunr1> shuobuding1> buyiding2> buyiding1> bujiande1"
650
[1 0]
|a
Language
|x
Translation.
653
[0 ]
|a
"bujiande"
653
[0 ]
|a
"buyiding"
653
[0 ]
|a
"meizhunr"
653
[0 ]
|a
"shuobuding"
653
[0 ]
|a
“不一定”
653
[0 ]
|a
“不见得”
653
[0 ]
|a
“没准儿”
653
[0 ]
|a
“说不定”
653
[0 ]
|a
semantics tendency
653
[0 ]
|a
语义倾向性
653
[0 ]
|a
主观性
653
[0 ]
|a
subjectivity
773
[ ]
|t
语言与翻译 = Language and translation
|g
No. 4, 2015
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0