THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
语言的主观性与维吾尔语的主观量=Subjectivity and Subjective Quantity of Uyghur Language
袁蕾.
语言文字工作委员会,
2015.
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :
p. 52-55.
语言文字工作委员会
中文
ISSN: 1001-0823
Language
维吾尔语
Uyghur language
主观性
Subjective quantity
主观量
subjectivity
Mô tả
Marc
Tác giả CN
袁蕾.
Nhan đề
语言的主观性与维吾尔语的主观量=Subjectivity and Subjective Quantity of Uyghur Language / 袁蕾.
Thông tin xuất bản
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :语言文字工作委员会,2015.
Mô tả vật lý
p. 52-55.
Tùng thư
语言文字工作委员会
Tóm tắt
文章采用语言学家Lyons的语言的主观性理论,根据是否带有说话者的主观评价把现代维吾尔语的"量范畴"分为"客观量"和"主观量";根据说话者对"量"的大小的主观评价把"主观量"分为"主观大量"和"主观小量";最后归纳出了现代维吾尔语中表达"主观大量"和"主观小量"语义的语言表现形式。
Tóm tắt
This article adopts the language theory of the subjectivity of linguist Lyons. First of all, according to whether with the speaker’s subjective evaluation of the modern Uyghur language category of"quantity"is divided into"objective"and"subjective quantity";Secondly, according to the speaker on the subjective evaluation of the size of the"quantity","subjective quantity"is divided into"subjective"and"subjective"small;Finally summed up the four"subjective"abundant in modern Uyghur language forms and three kinds of"subjective"small language forms.
Thuật ngữ chủ đề
Language-
Translation.
Từ khóa tự do
维吾尔语
Từ khóa tự do
Uyghur language
Từ khóa tự do
主观性
Từ khóa tự do
Subjective quantity
Từ khóa tự do
主观量
Từ khóa tự do
subjectivity
Nguồn trích
语言与翻译 = Language and translation- No. 4, 2015.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
40455
002
2
004
50981
005
202007071047
008
160615s2015 ch| a 000 0 chi d
009
1 0
022
[ ]
|a
1001-0823
035
[ ]
|a
1456417852
039
[ ]
|a
20241202132934
|b
idtocn
|c
20200707104732
|d
huongnt
|y
20160615142335
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
袁蕾.
245
[1 0]
|a
语言的主观性与维吾尔语的主观量=Subjectivity and Subjective Quantity of Uyghur Language /
|c
袁蕾.
260
[ ]
|a
新疆维吾尔自治区乌鲁木齐市 :
|b
语言文字工作委员会,
|c
2015.
300
[ ]
|a
p. 52-55.
362
[0 ]
|a
No. 4 (2015).
490
[0 ]
|a
语言文字工作委员会
520
[ ]
|a
文章采用语言学家Lyons的语言的主观性理论,根据是否带有说话者的主观评价把现代维吾尔语的"量范畴"分为"客观量"和"主观量";根据说话者对"量"的大小的主观评价把"主观量"分为"主观大量"和"主观小量";最后归纳出了现代维吾尔语中表达"主观大量"和"主观小量"语义的语言表现形式。
520
[ ]
|a
This article adopts the language theory of the subjectivity of linguist Lyons. First of all, according to whether with the speaker’s subjective evaluation of the modern Uyghur language category of"quantity"is divided into"objective"and"subjective quantity";Secondly, according to the speaker on the subjective evaluation of the size of the"quantity","subjective quantity"is divided into"subjective"and"subjective"small;Finally summed up the four"subjective"abundant in modern Uyghur language forms and three kinds of"subjective"small language forms.
650
[1 0]
|a
Language
|x
Translation.
653
[0 ]
|a
维吾尔语
653
[0 ]
|a
Uyghur language
653
[0 ]
|a
主观性
653
[0 ]
|a
Subjective quantity
653
[0 ]
|a
主观量
653
[0 ]
|a
subjectivity
773
[ ]
|t
语言与翻译 = Language and translation
|g
No. 4, 2015.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0