THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
On Issues of the Journey of the Caoyun SystemTime Limit, River Distance, Local Products
Wu, Qi.
p117-p124
中文
Khoa học xã hội & nhân văn
土宜.
江程.
漕运行程.
漕限.
清代.
漕运.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Wu, Qi.
Nhan đề
On Issues of the Journey of the Caoyun System:Time Limit, River Distance, Local Products / Wu Qi.
Mô tả vật lý
p117-p124
Tóm tắt
漕运行程是整个漕事活动最重要的组成部分,也是朝廷着力最大、耗时最长、费资最多的环节,而清代漕运行程中的漕限、水程、土宜诸问题集中地反映清代漕运中的重大问题,即秩序、成本以及漕运与社会的交涉.清廷对于漕运各个环节的期限都做了十分具体的规定,并制定了一系列配套规制,漕限不仅维持漕船的有序行进与漕粮抵京,更重要的是保证每年周而复始的漕运秩序,秩序之于王朝的意义在漕运事务中体现无遗;清代漕运无论是江程抑或河程,“险隘处所”在在皆有,由此所导致的直接后果是漕运的高成本,集权政治具有强大的资源调配效能,但是其所造成的社会性消耗也是巨大的;而漕船附载“土宜”意在解决漕运人员的生计问题,但客观上引发了漕运人员沿途的商业贸易活动,并将漕运活动推入长江中下游尤其是运河一线的商业链条中,成为沟通南北物质交流的重要渠道.在社会变迁中,国家事务必然与社会发生深度的交涉与互动
Thuật ngữ chủ đề
Khoa học xã hội & nhân văn-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
土宜.
Từ khóa tự do
江程.
Từ khóa tự do
漕运行程.
Từ khóa tự do
漕限.
Từ khóa tự do
清代.
Từ khóa tự do
漕运.
Nguồn trích
Journal of Huazhong Normal University(Humanities and Social Sciences)- 2013, Vol 52, N.5
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
41160
002
2
004
51748
008
160916s | a 000 0 chi d
009
1 0
035
[ ]
|a
1456391149
039
[ ]
|a
20241201161456
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160916144851
|z
khiembt
041
[ 0]
|a
chi
100
[ 0]
|a
Wu, Qi.
245
[1 0]
|a
On Issues of the Journey of the Caoyun System:Time Limit, River Distance, Local Products /
|c
Wu Qi.
300
[ ]
|a
p117-p124
362
[ 0]
|a
Vol 52 (September 2013)
520
[ ]
|a
漕运行程是整个漕事活动最重要的组成部分,也是朝廷着力最大、耗时最长、费资最多的环节,而清代漕运行程中的漕限、水程、土宜诸问题集中地反映清代漕运中的重大问题,即秩序、成本以及漕运与社会的交涉.清廷对于漕运各个环节的期限都做了十分具体的规定,并制定了一系列配套规制,漕限不仅维持漕船的有序行进与漕粮抵京,更重要的是保证每年周而复始的漕运秩序,秩序之于王朝的意义在漕运事务中体现无遗;清代漕运无论是江程抑或河程,“险隘处所”在在皆有,由此所导致的直接后果是漕运的高成本,集权政治具有强大的资源调配效能,但是其所造成的社会性消耗也是巨大的;而漕船附载“土宜”意在解决漕运人员的生计问题,但客观上引发了漕运人员沿途的商业贸易活动,并将漕运活动推入长江中下游尤其是运河一线的商业链条中,成为沟通南北物质交流的重要渠道.在社会变迁中,国家事务必然与社会发生深度的交涉与互动
650
[1 7]
|a
Khoa học xã hội & nhân văn
|2
TVĐHHN.
653
[ ]
|a
土宜.
653
[ ]
|a
江程.
653
[ ]
|a
漕运行程.
653
[ ]
|a
漕限.
653
[ 0]
|a
清代.
653
[0 ]
|a
漕运.
773
[ 0]
|t
Journal of Huazhong Normal University(Humanities and Social Sciences)
|g
2013, Vol 52, N.5
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0