THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
《语言与时间认知语言学方法》评介
尉, 万传.
p311-p316
中文
Ngôn ngữ
外语教学与研究.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
尉, 万传.
Nhan đề
《语言与时间:认知语言学方法》评介 / 尉万传.
Mô tả vật lý
p311-p316
Tóm tắt
<正>运用语言和思维来定位时间事件(events in time)是人类最为复杂的认知行为之一。时间表征的研究对于理解语言、知觉经验、概念表征及意义建构之间的关系意义非凡。在过去半个世纪中,尽管语言学、认知人类学和神经科学领域涌现了大量关于时间研究的成果,但人们对语言和思维中的时间问题了解得还远远不够,特别是对于时间指称框架(temporal frames of reference,t-FoRs)的分类似乎还仅仅停留在它们的语言编码方式上
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Giảng dạy-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
外语教学与研究.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research- 2016, Vol 48, N.2
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
41190
002
2
004
51778
008
160919s | a 000 0 chi d
009
1 0
035
[ ]
|a
1456417464
035
[ ]
|a
1456417464
039
[ ]
|a
20241201165407
|b
idtocn
|c
20241201165154
|d
idtocn
|y
20160919140708
|z
khiembt
041
[ 0]
|a
chi
100
[ 0]
|a
尉, 万传.
245
[1 0]
|a
《语言与时间:认知语言学方法》评介 /
|c
尉万传.
300
[ ]
|a
p311-p316
362
[ 0]
|a
Vol 48 (March 2016)
520
[ ]
|a
<正>运用语言和思维来定位时间事件(events in time)是人类最为复杂的认知行为之一。时间表征的研究对于理解语言、知觉经验、概念表征及意义建构之间的关系意义非凡。在过去半个世纪中,尽管语言学、认知人类学和神经科学领域涌现了大量关于时间研究的成果,但人们对语言和思维中的时间问题了解得还远远不够,特别是对于时间指称框架(temporal frames of reference,t-FoRs)的分类似乎还仅仅停留在它们的语言编码方式上
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
外语教学与研究.
773
[ 0]
|t
Foreign language teaching and research
|g
2016, Vol 48, N.2
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0