THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
动结式的致使意义和使动用法的双音化 =
: The Causative Meaning of Chinese Resultative Constructions and Disyllabification of Unmarked Causative Usage
ISHIMURA, Hirosh.
2016.
339-353 p.
中文
ISSN: 10078274
Ngôn ngữ học
causative meaning
Chinese resultative construction
disyllabification
unmarked causative usage(UCU)
word order
使动用法
动结式
+ 3 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
ISHIMURA, Hirosh.
Nhan đề
动结式的致使意义和使动用法的双音化 = The Causative Meaning of Chinese Resultative Constructions and Disyllabification of Unmarked Causative Usage /石村广; ISHIMURA Hiroshi.
Thông tin xuất bản
2016.
Mô tả vật lý
339-353 p.
Tóm tắt
一般认为,最典型的动结式(简称为VRO)是由古代使动用法发展而来的。但是由于使动用法的"消亡",我们对它的致使意义的来源问题还不得而知。针对这个问题,本文提出了使动用法的"双音化"这一新的想法。无论是单音节还是双音节,使动用法都是利用"动+宾"这一语序来表示致使意义的。历史上消失的只是单音节的使动用法。其演变过程为:R→VR。这个历时过程直接反映在现代汉语的谓词系统,即R(不及物)-VR(及物)的对立上。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVDHHN
Từ khóa tự do
causative meaning
Từ khóa tự do
Chinese resultative construction
Từ khóa tự do
disyllabification
Từ khóa tự do
unmarked causative usage(UCU)
Từ khóa tự do
word order
Từ khóa tự do
使动用法
Từ khóa tự do
动结式
Từ khóa tự do
双音化
Từ khóa tự do
致使义; 语序; 使动用法; 双音化;
Từ khóa tự do
语序
Nguồn trích
Contemporary linnguistics.- 2016, Vol. 18, No.3.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
43882
002
2
004
54489
008
161026s2016 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10078274
035
[ ]
|a
1456378693
039
[ ]
|a
20241201164434
|b
idtocn
|c
|d
|y
20161026140709
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
ISHIMURA, Hirosh.
245
[1 0]
|a
动结式的致使意义和使动用法的双音化 =
|b
The Causative Meaning of Chinese Resultative Constructions and Disyllabification of Unmarked Causative Usage /
|c
石村广; ISHIMURA Hiroshi.
260
[ ]
|c
2016.
300
[ ]
|a
339-353 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 18, No. 3 (Jul. 2016)
520
[ ]
|a
一般认为,最典型的动结式(简称为VRO)是由古代使动用法发展而来的。但是由于使动用法的"消亡",我们对它的致使意义的来源问题还不得而知。针对这个问题,本文提出了使动用法的"双音化"这一新的想法。无论是单音节还是双音节,使动用法都是利用"动+宾"这一语序来表示致使意义的。历史上消失的只是单音节的使动用法。其演变过程为:R→VR。这个历时过程直接反映在现代汉语的谓词系统,即R(不及物)-VR(及物)的对立上。
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVDHHN
653
[0 ]
|a
causative meaning
653
[0 ]
|a
Chinese resultative construction
653
[0 ]
|a
disyllabification
653
[0 ]
|a
unmarked causative usage(UCU)
653
[0 ]
|a
word order
653
[0 ]
|a
使动用法
653
[0 ]
|a
动结式
653
[0 ]
|a
双音化
653
[0 ]
|a
致使义; 语序; 使动用法; 双音化;
653
[0 ]
|a
语序
773
[ ]
|t
Contemporary linnguistics.
|g
2016, Vol. 18, No.3.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0