THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语否定词“没(有)”和“不”对焦点敏感度的差异性 =
: Non-uniformity of Chinese Negators Mei(-you) and Bu towards Focus
LEE, Peppina Po-lun.
2016.
368-386 p.
中文
ISSN: 10078274
Ngôn ngữ học
backgrounded event description
event quantification
focusx
negation
negative existential quantifier of situations
事件量化
否定情状存在量化词
+ 4 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
LEE, Peppina Po-lun.
Nhan đề
汉语否定词“没(有)”和“不”对焦点敏感度的差异性 = Non-uniformity of Chinese Negators Mei(-you) and Bu towards Focus /李宝伦;Peppina Po-lun LEE.
Thông tin xuất bản
2016.
Mô tả vật lý
368-386 p.
Tóm tắt
"不"和"没(有)"是汉语中两个主要的否定词,以往文献把它们视为对焦点敏感的算子,并不区分它们对焦点的敏感度。Herburger(2000)提出通过事件量化(event quantification)分析英语否定词,重新检视非焦点成分对句子所述事件的量化影响,认为事件量化词的量化是受限于其辖域内的非焦点成分,该成分给出的是一个背景事件描述。Beaver和Clark(2003)也认为即使对焦点敏感的算子的释义可能与焦点直接或间接有关,也不能采取一刀切的方法处理。根据Herburger及Beaver和Clark的分析,我们提出"不"和"没(有)"对焦点的敏感程度并不一样:"不"是一个对焦点敏感的否定算子,与焦点直接关联得出"不"字句的基本释义;而由于句法上的限制,"没"必须依附于"有","没"的释义只能是对焦点间接敏感。此外,通过事件量化分析,"没"可以被看作是否定情状存在的量化词,它的释义显示,量化结构中的背景或限定部分可以通过句子去掉焦点部分得出,而焦点在"没"字句中的角色是给出非焦点或背景部分,以对与"没"有关的背景事件进行限制。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVDHHN
Từ khóa tự do
backgrounded event description
Từ khóa tự do
event quantification
Từ khóa tự do
focusx
Từ khóa tự do
negation
Từ khóa tự do
negative existential quantifier of situations
Từ khóa tự do
事件量化
Từ khóa tự do
否定情状存在量化词
Từ khóa tự do
否定词
Từ khóa tự do
焦点
Từ khóa tự do
背景事件描述
Từ khóa tự do
focus
Nguồn trích
Contemporary linnguistics.- 2016, Vol. 18, No.3.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
43891
002
2
004
54498
008
161026s2016 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10078274
035
[ ]
|a
1456390005
039
[ ]
|a
20241202111718
|b
idtocn
|c
|d
|y
20161026141801
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
LEE, Peppina Po-lun.
245
[1 0]
|a
汉语否定词“没(有)”和“不”对焦点敏感度的差异性 =
|b
Non-uniformity of Chinese Negators Mei(-you) and Bu towards Focus /
|c
李宝伦;Peppina Po-lun LEE.
260
[ ]
|c
2016.
300
[ ]
|a
368-386 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 18, No. 3 (Jul. 2016)
520
[ ]
|a
"不"和"没(有)"是汉语中两个主要的否定词,以往文献把它们视为对焦点敏感的算子,并不区分它们对焦点的敏感度。Herburger(2000)提出通过事件量化(event quantification)分析英语否定词,重新检视非焦点成分对句子所述事件的量化影响,认为事件量化词的量化是受限于其辖域内的非焦点成分,该成分给出的是一个背景事件描述。Beaver和Clark(2003)也认为即使对焦点敏感的算子的释义可能与焦点直接或间接有关,也不能采取一刀切的方法处理。根据Herburger及Beaver和Clark的分析,我们提出"不"和"没(有)"对焦点的敏感程度并不一样:"不"是一个对焦点敏感的否定算子,与焦点直接关联得出"不"字句的基本释义;而由于句法上的限制,"没"必须依附于"有","没"的释义只能是对焦点间接敏感。此外,通过事件量化分析,"没"可以被看作是否定情状存在的量化词,它的释义显示,量化结构中的背景或限定部分可以通过句子去掉焦点部分得出,而焦点在"没"字句中的角色是给出非焦点或背景部分,以对与"没"有关的背景事件进行限制。
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVDHHN
653
[0 ]
|a
backgrounded event description
653
[0 ]
|a
event quantification
653
[0 ]
|a
focusx
653
[0 ]
|a
negation
653
[0 ]
|a
negative existential quantifier of situations
653
[0 ]
|a
事件量化
653
[0 ]
|a
否定情状存在量化词
653
[0 ]
|a
否定词
653
[0 ]
|a
焦点
653
[0 ]
|a
背景事件描述
653
[0 ]
|a
focus
773
[ ]
|t
Contemporary linnguistics.
|g
2016, Vol. 18, No.3.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0