THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
从罗曼语和斯拉夫语看“给”的句法功能 =
: The Syntactic Function of Gei from the Perspective of Romance and Slavic Languages
YE, Kuang.
2016.
354-367 p.
中文
ISSN: 10078274
Ngôn ngữ học
antipassive
direct object dislocation
passive
syncretic clitic
直接宾语离位
被动
逆动
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
YE, Kuang.
Nhan đề
从罗曼语和斯拉夫语看“给”的句法功能 = The Syntactic Function of Gei from the Perspective of Romance and Slavic Languages / 叶狂; 潘海华;YE Kuang;PAN Haihua.
Thông tin xuất bản
2016.
Mô tả vật lý
354-367 p.
Tóm tắt
罗曼语族和斯拉夫语族的SE一词是一个功能兼容附缀,可以标记多种句式,如逆动句、反致使句、非人称句以及中动句,这些句式的直接宾语都以非宾格形式出现。在此视角下,本文认为现代汉语动词前的"给"类似于SE,是一个典范附缀,可以标记逆动、被动和两种中动句式,还可以出现在"被、把"共现句、动词拷贝句、焦点句以及"V得"句。这八类句式都涉及动词直接(底层)宾语的离位和前置,"给"因此可以统一为谓语动词所带的宾语离位前置标记,离位类似于失去宾格宾语,但前置是汉语的独特之处。文章还认为,宾语前置只是允准"给"出现的必要条件,而非充分条件,因为动词语义也会影响"给"的出现与否。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVDHHN
Từ khóa tự do
antipassive
Từ khóa tự do
direct object dislocation
Từ khóa tự do
passive
Từ khóa tự do
syncretic clitic
Từ khóa tự do
直接宾语离位
Từ khóa tự do
被动
Từ khóa tự do
逆动
Từ khóa tự do
附缀
Tác giả(bs) CN
PAN, Haihua
Nguồn trích
Contemporary linnguistics.- 2016, Vol. 18, No.3.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
43906
002
2
004
54513
008
161026s2016 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10078274
035
[ ]
|a
1456390678
039
[ ]
|a
20241130153153
|b
idtocn
|c
|d
|y
20161026142712
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
YE, Kuang.
245
[1 0]
|a
从罗曼语和斯拉夫语看“给”的句法功能 =
|b
The Syntactic Function of Gei from the Perspective of Romance and Slavic Languages /
|c
叶狂; 潘海华;YE Kuang;PAN Haihua.
260
[ ]
|c
2016.
300
[ ]
|a
354-367 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 18, No. 3 (Jul. 2016)
520
[ ]
|a
罗曼语族和斯拉夫语族的SE一词是一个功能兼容附缀,可以标记多种句式,如逆动句、反致使句、非人称句以及中动句,这些句式的直接宾语都以非宾格形式出现。在此视角下,本文认为现代汉语动词前的"给"类似于SE,是一个典范附缀,可以标记逆动、被动和两种中动句式,还可以出现在"被、把"共现句、动词拷贝句、焦点句以及"V得"句。这八类句式都涉及动词直接(底层)宾语的离位和前置,"给"因此可以统一为谓语动词所带的宾语离位前置标记,离位类似于失去宾格宾语,但前置是汉语的独特之处。文章还认为,宾语前置只是允准"给"出现的必要条件,而非充分条件,因为动词语义也会影响"给"的出现与否。
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVDHHN
653
[0 ]
|a
antipassive
653
[0 ]
|a
direct object dislocation
653
[0 ]
|a
passive
653
[0 ]
|a
syncretic clitic
653
[0 ]
|a
直接宾语离位
653
[0 ]
|a
被动
653
[0 ]
|a
逆动
653
[0 ]
|a
附缀
700
[0 ]
|a
PAN, Haihua
773
[ ]
|t
Contemporary linnguistics.
|g
2016, Vol. 18, No.3.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0