THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc điểm về từ loại của từ ngữ rút gọn trong tiếng Hán hiện đại =
: Part of speech characteristics of the modern Chinese abbreviations
Hoàng, Thanh Hương.
Đại học Hà Nội,
2016
Hà Nội :
tr. 42-50
Tiếng Việt
Tiếng Trung Quốc
Chinese
Từ viết tắt
Từ ngữ
Abbreviations
Từ loại
Mô tả
Marc
Đọc tài liệu(1)
Tác giả CN
Hoàng, Thanh Hương.
Nhan đề
Đặc điểm về từ loại của từ ngữ rút gọn trong tiếng Hán hiện đại = Part of speech characteristics of the modern Chinese abbreviations /Hoàng Thanh Hương, Nguyễn Thị Phương.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2016
Mô tả vật lý
tr. 42-50
Tóm tắt
Chinese Abbreviations (缩略语), referred to as “TNRG” in Vietnamese, are mainly formed by shortening the components of original combinations in order to create lexical units as words and phrases. This article not only introduces shortening methods and structural style of TNRG but also studies characteristics of the part of speech of TNRG from the perspective of forming methods and structural styles based on Yuan Hui, Ruan Xianzhong’s book called “The Dictionary of Abbreviations in modern Chinese” with 7,856 lexical items.
Tóm tắt
Từ ngữ rút gọn trong tiếng Hán (缩略语, súc lược ngữ), dưới đây viết tắt là “TNRG” được hình thành chủ yếu bằng cách rút gọn các yếu tố cấu thành tổ hợp từ nguyên gốc để trở thành các đơn vị từ vựng như từ, cụm từ. Tuy vậy, trong bài viết này chúng tôi không đơn thuần trình bày phương thức rút gọn và kiểu kết cấu của TNRG. Trên cơ sở khảo sát cuốn “Từ điển từ ngữ rút gọn tiếng Hán hiện đại” của Viên Huy, Nguyễn Hiển Trung (“现代汉语缩 略语词典”, 袁辉, 阮显忠,语文出版社, 2002) với 7.856 mục từ, chúng tôi đi sâu nghiên cứu đặc điểm về từ loại của TNRG, trong đó kết quả nghiên cứu có đề cập đến bình diện phương thức cấu tạo và kiểu kết cấu của TNRG.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Từ loại
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
Chinese
Từ khóa tự do
Từ viết tắt
Từ khóa tự do
Từ ngữ
Từ khóa tự do
Abbreviations
Từ khóa tự do
Từ loại
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Thị Phương.
Nguồn trích
Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 48/2016.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
46915
002
2
004
57570
005
202405291445
008
170222s2016 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
035
[ ]
|a
1456379170
039
[ ]
|a
20241130160257
|b
idtocn
|c
20240529144545
|d
maipt
|y
20170222141301
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Hoàng, Thanh Hương.
245
[1 0]
|a
Đặc điểm về từ loại của từ ngữ rút gọn trong tiếng Hán hiện đại =
|b
Part of speech characteristics of the modern Chinese abbreviations /
|c
Hoàng Thanh Hương, Nguyễn Thị Phương.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2016
300
[ ]
|a
tr. 42-50
520
[ ]
|a
Chinese Abbreviations (缩略语), referred to as “TNRG” in Vietnamese, are mainly formed by shortening the components of original combinations in order to create lexical units as words and phrases. This article not only introduces shortening methods and structural style of TNRG but also studies characteristics of the part of speech of TNRG from the perspective of forming methods and structural styles based on Yuan Hui, Ruan Xianzhong’s book called “The Dictionary of Abbreviations in modern Chinese” with 7,856 lexical items.
520
[ ]
|a
Từ ngữ rút gọn trong tiếng Hán (缩略语, súc lược ngữ), dưới đây viết tắt là “TNRG” được hình thành chủ yếu bằng cách rút gọn các yếu tố cấu thành tổ hợp từ nguyên gốc để trở thành các đơn vị từ vựng như từ, cụm từ. Tuy vậy, trong bài viết này chúng tôi không đơn thuần trình bày phương thức rút gọn và kiểu kết cấu của TNRG. Trên cơ sở khảo sát cuốn “Từ điển từ ngữ rút gọn tiếng Hán hiện đại” của Viên Huy, Nguyễn Hiển Trung (“现代汉语缩 略语词典”, 袁辉, 阮显忠,语文出版社, 2002) với 7.856 mục từ, chúng tôi đi sâu nghiên cứu đặc điểm về từ loại của TNRG, trong đó kết quả nghiên cứu có đề cập đến bình diện phương thức cấu tạo và kiểu kết cấu của TNRG.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Từ loại
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
Chinese
653
[0 ]
|a
Từ viết tắt
653
[0 ]
|a
Từ ngữ
653
[0 ]
|a
Abbreviations
653
[0 ]
|a
Từ loại
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Phương.
773
[0 ]
|t
Tạp chí khoa học ngoại ngữ
|g
Số 48/2016.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
2
Tài liệu số
1
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies, Số 48/2016
›