| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 46927 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 57584 |
|---|
| 005 | 202205041418 |
|---|
| 008 | 170222s2016 vm| a 000 0 jpn d |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456390958 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241201182414 |b idtocn |c 20220504141823 |d huongnt |y 20170222155749 |z huongnt |
|---|
| 041 | [0 ] |a jpn |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Nguyễn, Tô Chung. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Các dạng thức kết hợp trong tiếng Nhật = Combination formats in Japanese language / |c Nguyễn Tô Chung. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2016 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 27-36 |
|---|
| 520 | [ ] |a Hiện nay có rất nhiều tài liệu bổ trợ, tài liệu hướng dẫn, luyện tập, luyện thi được xuất bản, nhằm hỗ trợ người học giúp họ có thể tự học tập, tự nghiên cứu, tự ôn luyện để tham gia được Kỳ thi năng lực tiếng Nhật quốc tế. Những tài liệu nói trên đã hệ thống, giải thích khá đầy đủ các mẫu câu tiếng Nhật trình độ trung, cao cấp. Tuy nhiên, để giúp cho việc dạy học tiếng Nhật được thực hiện một cách dễ dàng hơn nữa, đồng thời giúp người học có thể nắm bắt được một cách hệ thống kiến thức cú pháp tiếng Nhật, trên cơ sở những tài liệu đã công bố của các tác giả Nhật Bản chúng tôi đã tiến hành phân loại các nhóm dạng thức kết hợp trong tiếng Nhật theo chức năng ngữ pháp-ngữ nghĩa và trình bày trong bài viết này. |
|---|
| 520 | [ ] |a Nowadays, there are a large number of materials on test practice and examination preparation to support learners self-study for the Japanese Language Proficiency Test. Such documents have provided a relatively sufficient system and explanation of intermediate and advanced Japanese sentence structures. However, in order to further facilitate Japanese teaching and help learners have systematic understanding of Japanese syntax, based on recent publications of Japanese researchers, we conducted a study to categorize combination formats in Japanese in accordance to grammatical-semantic functions. This paper discusses the results of our research. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Tiếng Nhật |x Mẫu câu |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cú pháp |
|---|
| 653 | [0 ] |a Mẫu câu |
|---|
| 653 | [0 ] |a Năng lực tiếng Nhật |
|---|
| 653 | [0 ] |a Japanese language proficiency |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí khoa học ngoại ngữ |g Số 49/2016 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|