THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Những biểu thị kính ngữ trong tiếng Nhật = Honorific expressions in Japanese
Nguyễn, Tô Chung.
Đại học Hà Nội,
2016
Hà Nội :
tr. 35-47
Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Kính ngữ
Biểu thị
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Tô Chung.
Nhan đề
Những biểu thị kính ngữ trong tiếng Nhật = Honorific expressions in Japanese / Nguyễn Tô Chung.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2016
Mô tả vật lý
tr. 35-47
Tóm tắt
Honorifics in Japanese are terms, expressions which show respect, courtesy, humility, politeness. People can distinguish the levels of relations with others in communication through the use of honorifics. Using honorifics or not relates not only to the expression of deference or social status, but also to other factors such as intimacy-etiquette, uchi-soto (inside-outside relationship)... This article presents an overview of honorific speech in Japanese; the relationship between honorifics and grammar, honorifics and writing style; and the composition and classification of honorifics in Japanese.
Tóm tắt
Kính ngữ trong tiếng Nhật là những từ ngữ, cách nói biểu thị sự tôn trọng, lễ phép, khiêm tốn, lịch sự. Thông qua việc sử dụng kính ngữ, người ta có thể phân biệt được mức độ quan hệ giữa những đối tượng tham gia giao tiếp. Sự hiện diện hay vắng mặt của kính ngữ không chỉ tùy thuộc vào mục đích biểu đạt sự tôn kính hay địa vị xã hội, mà còn liên quan đến nhiều yếu tố khác như mối quan hệ thân thiết, xã giao, mối quan hệ bên trong-bên ngoài (uchi-soto)... Bài viết này giới thiệu khái quát về lối nói kính ngữ, về mối quan hệ giữa kính ngữ và ngữ pháp, về kính ngữ và thể văn, về cấu tạo của kính ngữ, và phân loại kính ngữ trong tiếng Nhật.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Nhật-
Kính ngữ
Từ khóa tự do
Tiếng Nhật
Từ khóa tự do
Kính ngữ
Từ khóa tự do
Biểu thị
Nguồn trích
Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 46/2016.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
46960
002
2
004
57617
005
202205111019
008
170223s2016 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
035
[ ]
|a
1456381545
039
[ ]
|a
20241130175121
|b
idtocn
|c
20220511101929
|d
huongnt
|y
20170223103859
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Tô Chung.
245
[1 0]
|a
Những biểu thị kính ngữ trong tiếng Nhật = Honorific expressions in Japanese /
|c
Nguyễn Tô Chung.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2016
300
[ ]
|a
tr. 35-47
520
[ ]
|a
Honorifics in Japanese are terms, expressions which show respect, courtesy, humility, politeness. People can distinguish the levels of relations with others in communication through the use of honorifics. Using honorifics or not relates not only to the expression of deference or social status, but also to other factors such as intimacy-etiquette, uchi-soto (inside-outside relationship)... This article presents an overview of honorific speech in Japanese; the relationship between honorifics and grammar, honorifics and writing style; and the composition and classification of honorifics in Japanese.
520
[ ]
|a
Kính ngữ trong tiếng Nhật là những từ ngữ, cách nói biểu thị sự tôn trọng, lễ phép, khiêm tốn, lịch sự. Thông qua việc sử dụng kính ngữ, người ta có thể phân biệt được mức độ quan hệ giữa những đối tượng tham gia giao tiếp. Sự hiện diện hay vắng mặt của kính ngữ không chỉ tùy thuộc vào mục đích biểu đạt sự tôn kính hay địa vị xã hội, mà còn liên quan đến nhiều yếu tố khác như mối quan hệ thân thiết, xã giao, mối quan hệ bên trong-bên ngoài (uchi-soto)... Bài viết này giới thiệu khái quát về lối nói kính ngữ, về mối quan hệ giữa kính ngữ và ngữ pháp, về kính ngữ và thể văn, về cấu tạo của kính ngữ, và phân loại kính ngữ trong tiếng Nhật.
650
[1 7]
|a
Tiếng Nhật
|x
Kính ngữ
653
[0 ]
|a
Tiếng Nhật
653
[0 ]
|a
Kính ngữ
653
[0 ]
|a
Biểu thị
773
[ ]
|t
Tạp chí khoa học ngoại ngữ
|g
Số 46/2016.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0