TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại

Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại

 Tr. 61-68. Tiếng Việt
Tác giả CN Vũ, Hưng.
Nhan đề Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại / Vũ Hưng.
Mô tả vật lý Tr. 61-68.
Tóm tắt Cho đến nay, khái niệm về động từ trạng thái (ĐTTT) trong tiếng Hán vẫn chưa thống nhất. Về thể loại động từ này, các nhà nghiên cứu có nhiều nhận định và trường phái không rõ ràng. Có trường phái cho rằng ĐTTT trong tiếng Hán là một hình thức đối lập, đối xứng của động từ chuyển động, lại có trường phái khẳng định ĐTTT là một lớp tiểu loại động từ biểu thị trạng thái tâm lý. Bài nghiên cứu này căn cứ vào ngữ nghĩa của động từ để nhận định về ĐTTT, đồng thời dựa vào một đại từ điển động từ tiếng Hán để phân loại cụ thể ĐTTT trong tiếng Hán hiện đại.
Tóm tắt Up until now, a final conclusion regarding the concept of Chinese stative verbs still has yet to be drawn. Researchers have different opinions about this part of speech. Some scholors think that in Chinese, stative verbs is an opposite form of action verbs, while others claim that it is just a small sort of verbs denoting psychological states. This research tries to identify the concept of stative versb based on semantic features of verbs as well as to classify stative verbs in modern Chinese according to a massive disctionary of Chinese verbs.
Từ khóa tự do Tiếng Hán hiện đại.
Từ khóa tự do Động từ trạng thái.
Từ khóa tự do Phân loại.
Từ khóa tự do Giới hạn.
Từ khóa tự do Động từ.
Nguồn trích Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 46/2016.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00146963
0022
00457620
005202007011020
008170223s vm| a 000 0 vie d
0091 0
035[ ] |a 1456379149
039[ ] |a 20241202104240 |b idtocn |c 20200701102023 |d thuvt |y 20170223104513 |z huongnt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Vũ, Hưng.
245[1 0] |a Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại / |c Vũ Hưng.
300[ ] |a Tr. 61-68.
520[ ] |a Cho đến nay, khái niệm về động từ trạng thái (ĐTTT) trong tiếng Hán vẫn chưa thống nhất. Về thể loại động từ này, các nhà nghiên cứu có nhiều nhận định và trường phái không rõ ràng. Có trường phái cho rằng ĐTTT trong tiếng Hán là một hình thức đối lập, đối xứng của động từ chuyển động, lại có trường phái khẳng định ĐTTT là một lớp tiểu loại động từ biểu thị trạng thái tâm lý. Bài nghiên cứu này căn cứ vào ngữ nghĩa của động từ để nhận định về ĐTTT, đồng thời dựa vào một đại từ điển động từ tiếng Hán để phân loại cụ thể ĐTTT trong tiếng Hán hiện đại.
520[ ] |a Up until now, a final conclusion regarding the concept of Chinese stative verbs still has yet to be drawn. Researchers have different opinions about this part of speech. Some scholors think that in Chinese, stative verbs is an opposite form of action verbs, while others claim that it is just a small sort of verbs denoting psychological states. This research tries to identify the concept of stative versb based on semantic features of verbs as well as to classify stative verbs in modern Chinese according to a massive disctionary of Chinese verbs.
653[0 ] |a Tiếng Hán hiện đại.
653[0 ] |a Động từ trạng thái.
653[0 ] |a Phân loại.
653[0 ] |a Giới hạn.
653[0 ] |a Động từ.
773[ ] |t Tạp chí khoa học ngoại ngữ |g Số 46/2016.
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0