THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại
Vũ, Hưng.
Tr. 61-68.
Tiếng Việt
Tiếng Hán hiện đại.
Động từ trạng thái.
Phân loại.
Giới hạn.
Động từ.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Vũ, Hưng.
Nhan đề
Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại / Vũ Hưng.
Mô tả vật lý
Tr. 61-68.
Tóm tắt
Cho đến nay, khái niệm về động từ trạng thái (ĐTTT) trong tiếng Hán vẫn chưa thống nhất. Về thể loại động từ này, các nhà nghiên cứu có nhiều nhận định và trường phái không rõ ràng. Có trường phái cho rằng ĐTTT trong tiếng Hán là một hình thức đối lập, đối xứng của động từ chuyển động, lại có trường phái khẳng định ĐTTT là một lớp tiểu loại động từ biểu thị trạng thái tâm lý. Bài nghiên cứu này căn cứ vào ngữ nghĩa của động từ để nhận định về ĐTTT, đồng thời dựa vào một đại từ điển động từ tiếng Hán để phân loại cụ thể ĐTTT trong tiếng Hán hiện đại.
Tóm tắt
Up until now, a final conclusion regarding the concept of Chinese stative verbs still has yet to be drawn. Researchers have different opinions about this part of speech. Some scholors think that in Chinese, stative verbs is an opposite form of action verbs, while others claim that it is just a small sort of verbs denoting psychological states. This research tries to identify the concept of stative versb based on semantic features of verbs as well as to classify stative verbs in modern Chinese according to a massive disctionary of Chinese verbs.
Từ khóa tự do
Tiếng Hán hiện đại.
Từ khóa tự do
Động từ trạng thái.
Từ khóa tự do
Phân loại.
Từ khóa tự do
Giới hạn.
Từ khóa tự do
Động từ.
Nguồn trích
Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 46/2016.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
46963
002
2
004
57620
005
202007011020
008
170223s vm| a 000 0 vie d
009
1 0
035
[ ]
|a
1456379149
039
[ ]
|a
20241202104240
|b
idtocn
|c
20200701102023
|d
thuvt
|y
20170223104513
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Vũ, Hưng.
245
[1 0]
|a
Giới hạn và phân loại động từ trạng thái trong tiếng Hán hiện đại /
|c
Vũ Hưng.
300
[ ]
|a
Tr. 61-68.
520
[ ]
|a
Cho đến nay, khái niệm về động từ trạng thái (ĐTTT) trong tiếng Hán vẫn chưa thống nhất. Về thể loại động từ này, các nhà nghiên cứu có nhiều nhận định và trường phái không rõ ràng. Có trường phái cho rằng ĐTTT trong tiếng Hán là một hình thức đối lập, đối xứng của động từ chuyển động, lại có trường phái khẳng định ĐTTT là một lớp tiểu loại động từ biểu thị trạng thái tâm lý. Bài nghiên cứu này căn cứ vào ngữ nghĩa của động từ để nhận định về ĐTTT, đồng thời dựa vào một đại từ điển động từ tiếng Hán để phân loại cụ thể ĐTTT trong tiếng Hán hiện đại.
520
[ ]
|a
Up until now, a final conclusion regarding the concept of Chinese stative verbs still has yet to be drawn. Researchers have different opinions about this part of speech. Some scholors think that in Chinese, stative verbs is an opposite form of action verbs, while others claim that it is just a small sort of verbs denoting psychological states. This research tries to identify the concept of stative versb based on semantic features of verbs as well as to classify stative verbs in modern Chinese according to a massive disctionary of Chinese verbs.
653
[0 ]
|a
Tiếng Hán hiện đại.
653
[0 ]
|a
Động từ trạng thái.
653
[0 ]
|a
Phân loại.
653
[0 ]
|a
Giới hạn.
653
[0 ]
|a
Động từ.
773
[ ]
|t
Tạp chí khoa học ngoại ngữ
|g
Số 46/2016.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0