THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
从“抢钱”到“抢红包”——“抢”相关的句式和宾语
刘探宙
tr. 24-32
中文
构式义
语义角色
“抢+NP”
semantic role
抢+NP1+NP2”
领属关系
construction-meaning
possessive relationship
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
刘探宙
Nhan đề
从“抢钱”到“抢红包”——“抢”相关的句式和宾语 / 刘探宙
Mô tả vật lý
tr. 24-32
Tóm tắt
抢"带名词性宾语有时会造成歧义,这是由于"抢"的意义不同造成"抢+NP"形成不同的结构式:抢夺义"抢+NP"中,NP是受事或目标,整个结构表达一个人(或团伙)强行夺走别人的钱财物或人身,强调违背领有者意愿;抢先义"抢+NP"中,NP是表目的的旁格成分,整个结构表达一群人为了某个目的争先恐后占先机,强调多人争先;抢先义的"抢"多带VP形成状中连谓式"抢+VP"。"抢"后的宾语位置还可以出现两个名词性成分,构成"抢+NP1+NP2"结构,其中离"抢"近的是指人名词,离"抢"远的是指事物的名词,但是两个名词不是"抢"的双宾语,而是具有领属关系的单宾语。这是借助整体句式义观察组成成分性质、"自上而下"和"自下而上"观察句法现象的典型例子
Tóm tắt
When "Qiang" means "looting something", the construction-meaning of "Qiang+NP" is that someone takes away other’s things against his will. The semantic role of NP in it is patient. When "Qiang" means "being the first", the construction-meaning of "Qiang+NP" is that multiple people fall over each other for a reason. The semantic role of NP in it is objective. Two nominal elements are permitted to occur in object position of "Qiang", but "Qiang+NP1+NP2" isn’t the double-object construction. The relationship between NP1 and NP2 is possessive. It’s a good case study by both "Top-down" and "Bottom-up" view-angle
Từ khóa tự do
构式义
Từ khóa tự do
语义角色
Từ khóa tự do
“抢+NP”
Từ khóa tự do
semantic role
Từ khóa tự do
抢+NP1+NP2”
Từ khóa tự do
领属关系
Từ khóa tự do
construction-meaning
Từ khóa tự do
possessive relationship
Từ khóa tự do
双宾语
Nguồn trích
汉语学习 ,Chinese Language Learning- 2017(04)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
51042
002
2
004
05FB4098-6683-493D-AE45-45A413C5FDD7
005
201803011444
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456404655
039
[ ]
|a
20241202153125
|b
idtocn
|c
|d
|y
20180301144438
|z
huett
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[1 ]
|a
刘探宙
245
[1 0]
|a
从“抢钱”到“抢红包”——“抢”相关的句式和宾语 /
|c
刘探宙
300
[1 0]
|a
tr. 24-32
520
[ ]
|a
抢"带名词性宾语有时会造成歧义,这是由于"抢"的意义不同造成"抢+NP"形成不同的结构式:抢夺义"抢+NP"中,NP是受事或目标,整个结构表达一个人(或团伙)强行夺走别人的钱财物或人身,强调违背领有者意愿;抢先义"抢+NP"中,NP是表目的的旁格成分,整个结构表达一群人为了某个目的争先恐后占先机,强调多人争先;抢先义的"抢"多带VP形成状中连谓式"抢+VP"。"抢"后的宾语位置还可以出现两个名词性成分,构成"抢+NP1+NP2"结构,其中离"抢"近的是指人名词,离"抢"远的是指事物的名词,但是两个名词不是"抢"的双宾语,而是具有领属关系的单宾语。这是借助整体句式义观察组成成分性质、"自上而下"和"自下而上"观察句法现象的典型例子
520
[ ]
|a
When "Qiang" means "looting something", the construction-meaning of "Qiang+NP" is that someone takes away other’s things against his will. The semantic role of NP in it is patient. When "Qiang" means "being the first", the construction-meaning of "Qiang+NP" is that multiple people fall over each other for a reason. The semantic role of NP in it is objective. Two nominal elements are permitted to occur in object position of "Qiang", but "Qiang+NP1+NP2" isn’t the double-object construction. The relationship between NP1 and NP2 is possessive. It’s a good case study by both "Top-down" and "Bottom-up" view-angle
653
[ ]
|a
构式义
653
[ ]
|a
语义角色
653
[ ]
|a
“抢+NP”
653
[ ]
|a
semantic role
653
[ ]
|a
抢+NP1+NP2”
653
[ ]
|a
领属关系
653
[ ]
|a
construction-meaning
653
[ ]
|a
possessive relationship
653
[0 ]
|a
双宾语
773
[0 ]
|t
汉语学习 ,Chinese Language Learning
|g
2017(04)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0