| 000 | 00000nab#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 52905 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | F1FD65E5-948C-40F5-9804-E39D46F2F723 |
|---|
| 005 | 202204291059 |
|---|
| 008 | 081223s0000 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456409315 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130180122 |b idtocn |c 20220429105919 |d huongnt |y 20180926165103 |z thuvt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Phạm, Thị Ngọc. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Vai giao tiếp của kính ngữ tiếng Hàn trong mối tương quan với tiếng Việt = Communicative roles in Korean honorifics in correlation to Vietnamese / |c Phạm Thị Ngọc. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2017 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 19-29 |
|---|
| 520 | [ ] |a Các vai giao tiếp trong hệ thống kính ngữ tiếng Hàn gồm vai chủ thể, vai khách thể, vai tiếp nhận và vai phát ngôn. Vai phát ngôn sẽ dựa trên mối quan hệ liên nhân giữa các vai giao tiếp để sử dụng các biểu hiện kính ngữ tương đương. Kính ngữ tiếng Hàn biểu hiện trên cả hai phương diện của ngữ pháp là từ pháp và cú pháp nhưng trong tiếng Việt phương thức biểu hiện qua cú pháp không được sử dụng do đặc thù của loại hình ngôn ngữ đơn lập khác với ngôn ngữ chắp dính của tiếng Hàn. Trái lại, tiếng Việt lại khác tiếng Hàn ở việc sử dụng các hư từ biểu thị tình thái như trợ động từ, tiểu từ, cảm thán từ để đề cao các đối tượng giao tiếp mà phương thức biểu hiện kính ngữ trong tiếng Hàn lại không áp dụng. |
|---|
| 520 | [ ] |a Communicative roles in Korean honorifics include subject, object, addressee and speaker. The speaker uses equivalent expressions of honorifics based on the interpersonal relationships between communicative roles. Honorifics in Korean – an agglutinative language, are expressed in both aspects of grammar which are vocabulary and syntax, whereas, those in Vietnamese – an isolating language, cannot be identified through syntax. In contrast, in Vietnamese, function words of status such as auxiliary verbs, particles, exclamatory words are uttered to promote the communicative roles which cannot be found in the expression of honorifics in Korean. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Lí luận ngôn ngữ |x Tiếng Việt |
|---|
| 650 | [1 7] |a Lí luận ngôn ngữ |x Tiếng Hàn |
|---|
| 653 | [0 ] |a Korean |
|---|
| 653 | [0 ] |a Kính ngữ |
|---|
| 653 | [0 ] |a Communicative roles |
|---|
| 653 | [0 ] |a Honorifics |
|---|
| 653 | [0 ] |a Interpersonal relationship |
|---|
| 653 | [0 ] |a Mối quan hệ liên nhân |
|---|
| 653 | [0 ] |a Vai giao tiếp |
|---|
| 773 | [ ] |t Tạp chí khoa học ngoại ngữ |g 51/2017 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|