THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语习语构式的性质、类别、特征及相关问题研究
王晓辉.
tr. 33-43
中文
习语构式
主观性.
习语构式.
浮现.
规约化.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
王晓辉.
Nhan đề
汉语习语构式的性质、类别、特征及相关问题研究 / 王晓辉.
Mô tả vật lý
tr. 33-43
Tóm tắt
The Chinese idiom construction is conventional constructions with form-meaning integrity which is used for daily communication and convey certain evaluative and affective stance. Syntactically they can be classified as substantive type and schematic type, semantically as semitransparent type and opaque type, and pragmatically as single or multiple functions. The typical features of idiom constructions are reflected in oral style and subjectivity, duality and emergence, transparency and integrati... More
Tóm tắt
汉语习语构式属于形义结合具有整体性、多用于日常交际、带有一定评价或倾向性立场的规约性构式。形式上可分为实体型和图式型,语义上可分为半透明型和不透明型,语用上可分为功能单一型和功能多样型。习语构式在日常话语中表现出一定的倾向性特征,如口语倾向和主观性特征、所在结构的两重性与习语构式用法的浮现性特征、透明度与整合度特征、经济性与非经济性特征。
Thuật ngữ chủ đề
习语构式
Từ khóa tự do
主观性.
Từ khóa tự do
习语构式.
Từ khóa tự do
浮现.
Từ khóa tự do
规约化.
Nguồn trích
汉语学习- No.2/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
53107
002
2
004
30574271-B178-425A-A915-7B402961FC6E
005
201810081444
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456409893
039
[ ]
|a
20241130163642
|b
idtocn
|c
20181008144412
|d
thuvt
|y
20181008142839
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[1 ]
|a
王晓辉.
245
[1 0]
|a
汉语习语构式的性质、类别、特征及相关问题研究 /
|c
王晓辉.
300
[1 0]
|a
tr. 33-43
520
[ ]
|a
The Chinese idiom construction is conventional constructions with form-meaning integrity which is used for daily communication and convey certain evaluative and affective stance. Syntactically they can be classified as substantive type and schematic type, semantically as semitransparent type and opaque type, and pragmatically as single or multiple functions. The typical features of idiom constructions are reflected in oral style and subjectivity, duality and emergence, transparency and integrati... More
520
[ ]
|a
汉语习语构式属于形义结合具有整体性、多用于日常交际、带有一定评价或倾向性立场的规约性构式。形式上可分为实体型和图式型,语义上可分为半透明型和不透明型,语用上可分为功能单一型和功能多样型。习语构式在日常话语中表现出一定的倾向性特征,如口语倾向和主观性特征、所在结构的两重性与习语构式用法的浮现性特征、透明度与整合度特征、经济性与非经济性特征。
650
[ ]
|a
习语构式
653
[0 ]
|a
主观性.
653
[0 ]
|a
习语构式.
653
[0 ]
|a
浮现.
653
[0 ]
|a
规约化.
773
[0 ]
|t
汉语学习
|g
No.2/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0