THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
维吾尔语复合名词构词法及新复合名词的构造
克力木.
2018.
p. 54-61.
中文
复合名词
转喻.
Metonymy.
Metaphor.
Word-formation.
构词.
复合名词.
Compound nouns.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
克力木.
Nhan đề
维吾尔语复合名词构词法及新复合名词的构造 / 克力木,·玉苏普.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 54-61.
Tóm tắt
This paper, based on the preliminary research of compound words and a large number of compound nouns in Uyghur, describes the word-formation types of Uyghur compound nouns, discusses the formation of three kinds of compound nouns, which compound nouns constructed according to syntactic rules, compound nouns that are constructed beyond syntactic rules and compound nouns constructed by means of metaphor or metonymy. The results show that the compound nouns, which are constructed by means of metaph... More
Tóm tắt
文章在前人对复合词的研究和大量的复合名词语料分析基础上,探讨维吾尔语复合名词及其构词类型和构词方式,讨论了通过三种方式构造的复合名词,即按照句法规则构造的复合名词、超越句法规则构造的复合名词和通过隐喻或转喻构造的复合名词。从分析结果可以看出,隐喻性或转喻性复合名词内部发生较强的曲折性语义变化,它不仅词汇化程度较高,构造也具有很强的创新性特征。
Thuật ngữ chủ đề
复合名词
Từ khóa tự do
转喻.
Từ khóa tự do
Metonymy.
Từ khóa tự do
Metaphor.
Từ khóa tự do
Word-formation.
Từ khóa tự do
构词.
Từ khóa tự do
复合名词.
Từ khóa tự do
Compound nouns.
Từ khóa tự do
隐喻.
Tác giả(bs) CN
司马义·阿不都热依木.
Nguồn trích
语言与翻译 = Language and Translation- No.1/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
53166
002
2
004
19C83493-64F2-4EC8-AD95-3C5A84D61B7A
005
202007101507
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456396236
039
[ ]
|a
20241202150729
|b
idtocn
|c
20200710150748
|d
huongnt
|y
20181009152600
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
克力木.
245
[1 0]
|a
维吾尔语复合名词构词法及新复合名词的构造 /
|c
克力木,·玉苏普.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 54-61.
520
[ ]
|a
This paper, based on the preliminary research of compound words and a large number of compound nouns in Uyghur, describes the word-formation types of Uyghur compound nouns, discusses the formation of three kinds of compound nouns, which compound nouns constructed according to syntactic rules, compound nouns that are constructed beyond syntactic rules and compound nouns constructed by means of metaphor or metonymy. The results show that the compound nouns, which are constructed by means of metaph... More
520
[ ]
|a
文章在前人对复合词的研究和大量的复合名词语料分析基础上,探讨维吾尔语复合名词及其构词类型和构词方式,讨论了通过三种方式构造的复合名词,即按照句法规则构造的复合名词、超越句法规则构造的复合名词和通过隐喻或转喻构造的复合名词。从分析结果可以看出,隐喻性或转喻性复合名词内部发生较强的曲折性语义变化,它不仅词汇化程度较高,构造也具有很强的创新性特征。
650
[0 0]
|a
复合名词
653
[0 ]
|a
转喻.
653
[0 ]
|a
Metonymy.
653
[0 ]
|a
Metaphor.
653
[0 ]
|a
Word-formation.
653
[0 ]
|a
构词.
653
[0 ]
|a
复合名词.
653
[0 ]
|a
Compound nouns.
653
[0 ]
|a
隐喻.
700
[0 ]
|a
司马义·阿不都热依木.
773
[0 ]
|t
语言与翻译 = Language and Translation
|g
No.1/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0