THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
基于意象图式的动词“入”的多义体系及意义连接机制探究
王佳琪;赵秀凤.
tr. 525-536
中文
语言与翻译.
意象图式.
多义体系.
空间运动动词.
连接机制.
Động từ.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
王佳琪;赵秀凤.
Nhan đề
基于意象图式的动词“入”的多义体系及意义连接机制探究 / 王佳琪;赵秀凤.
Mô tả vật lý
tr. 525-536
Tóm tắt
Spatial relations are important foundation of human cognition. The polysemous senses of spatial motion verb are directly motivated by image schema, which is based on spatial relations. By using image-schemabased approach, this paper, with a view of building the polysemous system of spatial motion verb ru, explores the linking mechanisms among different senses. The analysis shows that the central sense of verb ru extends with the changes of semantic roles in relative space position, motion paths ... More
Tóm tắt
空间关系是人类认知的重要基础,由此而形成的意象图式对空间运动词的语义体系具有直接的驱动作用。本文利用意象图式理论,分析空间运动动词"入"的多义体系及意义连接机制。分析表明,动词"入"的中心义位随着语义角色的空间相对位置关系、运动路径和方式的变化不断延展,形成一个相互连接的辐射网络。该网络以空间意象图式为纲,以转喻和隐喻为目,立体连接。从认知的角度阐释多义义项之间的连接和演变机制,有助于系统构建汉语动词语义模型,对汉语教学实践具有重要意义。
Thuật ngữ chủ đề
语言与翻译.-
$t语言与翻译 ,Language and Translation , Editorial E-mail ,$gNo 2.2018
Từ khóa tự do
意象图式.
Từ khóa tự do
多义体系.
Từ khóa tự do
空间运动动词.
Từ khóa tự do
连接机制.
Từ khóa tự do
Động từ.
Nguồn trích
t语言与翻译 ,Language and Translation- No 2.2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54008
002
2
004
EA1568B8-B0AA-47CD-A230-22094E1E3112
005
202007021039
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456410089
039
[ ]
|a
20241202143018
|b
idtocn
|c
20200702103942
|d
thuvt
|y
20181225143749
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
王佳琪;赵秀凤.
245
[1 0]
|a
基于意象图式的动词“入”的多义体系及意义连接机制探究 /
|c
王佳琪;赵秀凤.
300
[ ]
|a
tr. 525-536
520
[ ]
|a
Spatial relations are important foundation of human cognition. The polysemous senses of spatial motion verb are directly motivated by image schema, which is based on spatial relations. By using image-schemabased approach, this paper, with a view of building the polysemous system of spatial motion verb ru, explores the linking mechanisms among different senses. The analysis shows that the central sense of verb ru extends with the changes of semantic roles in relative space position, motion paths ... More
520
[ ]
|a
空间关系是人类认知的重要基础,由此而形成的意象图式对空间运动词的语义体系具有直接的驱动作用。本文利用意象图式理论,分析空间运动动词"入"的多义体系及意义连接机制。分析表明,动词"入"的中心义位随着语义角色的空间相对位置关系、运动路径和方式的变化不断延展,形成一个相互连接的辐射网络。该网络以空间意象图式为纲,以转喻和隐喻为目,立体连接。从认知的角度阐释多义义项之间的连接和演变机制,有助于系统构建汉语动词语义模型,对汉语教学实践具有重要意义。
650
[ ]
|a
语言与翻译.
|2
$t语言与翻译 ,Language and Translation , Editorial E-mail ,$gNo 2.2018
653
[0 ]
|a
意象图式.
653
[0 ]
|a
多义体系.
653
[0 ]
|a
空间运动动词.
653
[0 ]
|a
连接机制.
653
[0 ]
|a
Động từ.
773
[ ]
|t
t语言与翻译 ,Language and Translation
|g
No 2.2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0