THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
用儿童语言来进行语言学论证——一些方法学上的考虑
李行德.
2018.
p. 552-571.
中文
儿童语言
Child language.
Linguistic argumentation.
Linguistic methodology.
Phương pháp luận ngôn ngữ.
Psycholinguistic evidence.
名动包含说.
心理语言证据.
+ 3 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
李行德.
Nhan đề
用儿童语言来进行语言学论证——一些方法学上的考虑 / 李行德.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 552-571.
Tóm tắt
Two types of linguistic evidence are generally used in linguistic argumentation: internal evidence and external evidence, the former including the distribution of linguistic forms and the syntactic/semantic properties of various representations, and the latter drawing data from child language, language change, language processing and language disorders. On one level, child language data can provide illustrations, explications and interpretations of a particular linguistic theory, as can be seen ... More
Tóm tắt
人们一般采用两种语言证据来进行语言学论证:内部证据和外部证据。前者包括各种表达式的形式语义特点以及语言形式的分布;后者则包括来自儿童语言、语言演变、语言处理和语言障碍等方面的相关语料。用儿童语言来进行语言学论证,在一个层面可以为某一种理论提供示例、说明和诠释,如功能学派韩礼德对婴儿语言的描述、结构主义学派雅柯布森的音系获得学说以及生成语法对早期幼儿句法的各种转换分析。在另一个层面,儿童语言可用来确认或支持某种理论或假说,给语言分析建立一个实证基础,并通过新规律的发现反过来推动语言理论的建构,这方面也不乏成功的例子,如对普遍语法中结构依赖性原则和功能范畴的验证。本文回顾一些经典个案,从中探索如何把儿童语言运用在语言学论证当中,提出一些相关的方法与准则。儿童语言证据与语言学论证之间呈现复杂的互动关系,不能简单地仅以儿童掌握某种形式的难易或这种形式出现的早晚作为支持某种语言分析的关键证据。用语言获得数据来印证一种语言分析,必须在语言发展及其初始状态(普遍语法)这两方面都具备一个理论模型,才能有效地建立理论和获得证据之间的联系。本文对近年来用儿童语言来论证句法分析的名动包含说进行评估,指出其方... More
Thuật ngữ chủ đề
儿童语言
Từ khóa tự do
Child language.
Từ khóa tự do
Linguistic argumentation.
Từ khóa tự do
Linguistic methodology.
Từ khóa tự do
Phương pháp luận ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Psycholinguistic evidence.
Từ khóa tự do
名动包含说.
Từ khóa tự do
心理语言证据.
Từ khóa tự do
语言学方法论.
Từ khóa tự do
语言学论证.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ học.
Nguồn trích
当代语言学= Contemporary Linguistics.- 2018/ - Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54012
002
2
004
8968681D-BF01-44F7-B9DB-80948A9E36DB
005
202007101054
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456395667
039
[ ]
|a
20241129164533
|b
idtocn
|c
20200710105415
|d
huongnt
|y
20181225151415
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
李行德.
245
[1 0]
|a
用儿童语言来进行语言学论证——一些方法学上的考虑 /
|c
李行德.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 552-571.
520
[ ]
|a
Two types of linguistic evidence are generally used in linguistic argumentation: internal evidence and external evidence, the former including the distribution of linguistic forms and the syntactic/semantic properties of various representations, and the latter drawing data from child language, language change, language processing and language disorders. On one level, child language data can provide illustrations, explications and interpretations of a particular linguistic theory, as can be seen ... More
520
[ ]
|a
人们一般采用两种语言证据来进行语言学论证:内部证据和外部证据。前者包括各种表达式的形式语义特点以及语言形式的分布;后者则包括来自儿童语言、语言演变、语言处理和语言障碍等方面的相关语料。用儿童语言来进行语言学论证,在一个层面可以为某一种理论提供示例、说明和诠释,如功能学派韩礼德对婴儿语言的描述、结构主义学派雅柯布森的音系获得学说以及生成语法对早期幼儿句法的各种转换分析。在另一个层面,儿童语言可用来确认或支持某种理论或假说,给语言分析建立一个实证基础,并通过新规律的发现反过来推动语言理论的建构,这方面也不乏成功的例子,如对普遍语法中结构依赖性原则和功能范畴的验证。本文回顾一些经典个案,从中探索如何把儿童语言运用在语言学论证当中,提出一些相关的方法与准则。儿童语言证据与语言学论证之间呈现复杂的互动关系,不能简单地仅以儿童掌握某种形式的难易或这种形式出现的早晚作为支持某种语言分析的关键证据。用语言获得数据来印证一种语言分析,必须在语言发展及其初始状态(普遍语法)这两方面都具备一个理论模型,才能有效地建立理论和获得证据之间的联系。本文对近年来用儿童语言来论证句法分析的名动包含说进行评估,指出其方... More
650
[0 0]
|a
儿童语言
653
[0 ]
|a
Child language.
653
[0 ]
|a
Linguistic argumentation.
653
[0 ]
|a
Linguistic methodology.
653
[0 ]
|a
Phương pháp luận ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Psycholinguistic evidence.
653
[0 ]
|a
名动包含说.
653
[0 ]
|a
心理语言证据.
653
[0 ]
|a
语言学方法论.
653
[0 ]
|a
语言学论证.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ học.
773
[0 ]
|t
当代语言学= Contemporary Linguistics.
|g
2018/ - Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0