THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
离合词的句法本质再探——对袁毓林(2018)等质疑的回应
叶狂, 潘海华.
2018.
p. 605-615.
中文
同源宾语
转喻.
Metonymy.
Cú pháp.
Cognate objects.
Complementary deletion.
互补删略.
Hoán dụ.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
叶狂, 潘海华.
Nhan đề
离合词的句法本质再探——对袁毓林(2018)等质疑的回应 / 叶狂, 潘海华.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 605-615.
Tóm tắt
Yuan(2018) as well as others argues against Pan and Ye’s(2015) "cognate object hypothesis" which advocates that the constructions with separable words in Mandarin Chinese are bona fide cognate object constructions and no split inside disyllabic verbs has ever taken place. Yuan puts forward his own "metonymy hypothesis" for the separable words, claiming that the very mechanism that sanctions disyllabic words to be used in a divorced manner is formal metonymy, where a verb phrase with an incorpora.
Tóm tắt
潘海华、叶狂(2015)提出汉语离合词结构本质上是双音节不及物动词带同源宾语形成的结构,离合词因而没有分开过。该文发表以来,受到学界广泛关注,也引发争议。袁毓林(2018)在对"同源宾语说"质疑的基础上提出了"形式转喻说"。文章首先对相关疑问一一回应,并指出"转喻说"面临三个难题:不能解释近义的双音节及物、不及物动词之间的句法对立;离合词与粘合式动宾结构之间也存在极大差异,二者难以建立转喻关系;离合词结构中的形义错配还需要另外的机制来解释。之后,文章在跨语言句法共性视野下,对比汉语离合结构与英语同源宾语结构的相似性,进一步支持潘和叶(2015)的观点。最后,文章指出,孟琮等(1999)很早就提到离合词是同源宾语结构,但未展开。潘和叶(2015)以及本文只不过是提供了详细论证。
Thuật ngữ chủ đề
同源宾语
Từ khóa tự do
转喻.
Từ khóa tự do
Metonymy.
Từ khóa tự do
Cú pháp.
Từ khóa tự do
Cognate objects.
Từ khóa tự do
Complementary deletion.
Từ khóa tự do
互补删略.
Từ khóa tự do
Hoán dụ.
Từ khóa tự do
Syntactic universal.
Từ khóa tự do
句法共性.
Tác giả(bs) CN
潘海华.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- 2018/4 - Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54022
002
2
004
8DE22539-D38B-463C-9250-9BA475881D16
005
202007101102
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456405929
039
[ ]
|a
20241129160827
|b
idtocn
|c
20200710110222
|d
huongnt
|y
20181225162611
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
叶狂, 潘海华.
245
[1 0]
|a
离合词的句法本质再探——对袁毓林(2018)等质疑的回应 /
|c
叶狂, 潘海华.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 605-615.
520
[ ]
|a
Yuan(2018) as well as others argues against Pan and Ye’s(2015) "cognate object hypothesis" which advocates that the constructions with separable words in Mandarin Chinese are bona fide cognate object constructions and no split inside disyllabic verbs has ever taken place. Yuan puts forward his own "metonymy hypothesis" for the separable words, claiming that the very mechanism that sanctions disyllabic words to be used in a divorced manner is formal metonymy, where a verb phrase with an incorpora.
520
[ ]
|a
潘海华、叶狂(2015)提出汉语离合词结构本质上是双音节不及物动词带同源宾语形成的结构,离合词因而没有分开过。该文发表以来,受到学界广泛关注,也引发争议。袁毓林(2018)在对"同源宾语说"质疑的基础上提出了"形式转喻说"。文章首先对相关疑问一一回应,并指出"转喻说"面临三个难题:不能解释近义的双音节及物、不及物动词之间的句法对立;离合词与粘合式动宾结构之间也存在极大差异,二者难以建立转喻关系;离合词结构中的形义错配还需要另外的机制来解释。之后,文章在跨语言句法共性视野下,对比汉语离合结构与英语同源宾语结构的相似性,进一步支持潘和叶(2015)的观点。最后,文章指出,孟琮等(1999)很早就提到离合词是同源宾语结构,但未展开。潘和叶(2015)以及本文只不过是提供了详细论证。
650
[0 0]
|a
同源宾语
653
[0 ]
|a
转喻.
653
[0 ]
|a
Metonymy.
653
[0 ]
|a
Cú pháp.
653
[0 ]
|a
Cognate objects.
653
[0 ]
|a
Complementary deletion.
653
[0 ]
|a
互补删略.
653
[0 ]
|a
Hoán dụ.
653
[0 ]
|a
Syntactic universal.
653
[0 ]
|a
句法共性.
700
[0 ]
|a
潘海华.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
2018/4 - Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0