THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
形态叠加理论重叠研究的新视角
尹玉霞.
2018.
p. 374-385.
中文
重叠
Reduplication.
Correspondence Theory.
Morphological Doubling Theory(MDT).
Thuyết nhân đôi hình thái.
基式.
对应理论.
形态叠加理论.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
尹玉霞.
Nhan đề
形态叠加理论:重叠研究的新视角 / 尹玉霞.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 374-385.
Tóm tắt
Morphological Doubling Theory( MDT) is an approach to reduplication from the perspective of morpho-semantic feature duplication. Previous theoretical approaches to reduplication almost exclusively took the stand that reduplication results from phonological copying. MDT argues that the scope phonological copying is confined to a narrow set of contexts and its purpose is to satisfy a phonological well-formedness constraint. In order to explain the morphotactics of the two copies of reduplication o... More
Tóm tắt
形态叠加理论是从形态语义特征复制视角解释重叠机制的一种理论。以往处理重叠现象的理论或方法大多持音系拷贝观点,认为重叠产生的机制为音系一致。形态叠加理论认为音系拷贝观点只限于解释那些由音系驱动的、目的是为了确保良好规范的语音输出形式的重叠过程,为了解释一些重叠式中两个成分之间极复杂的形态配列差异,重叠涉及到另外一种机制,即形态语义特征复制。本文对形态叠加理论做一概要性的介绍。首先阐述该理论的基本框架、立论理据。然后通过与当今影响力较大的对应理论的比较,说明该理论和其他音系拷贝观点在重叠现象解释和预测上的不同,最后指出该理论的优势以及所面临的挑战。
Thuật ngữ chủ đề
重叠
Từ khóa tự do
Reduplication.
Từ khóa tự do
Correspondence Theory.
Từ khóa tự do
Morphological Doubling Theory(MDT).
Từ khóa tự do
Thuyết nhân đôi hình thái.
Từ khóa tự do
基式.
Từ khóa tự do
对应理论.
Từ khóa tự do
形态叠加理论.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- 2018/3- Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54064
002
2
004
731CF10C-7EB9-4B43-A1E8-FC7A69B8769C
005
202007101107
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456392871
039
[ ]
|a
20241130090648
|b
idtocn
|c
20200710110738
|d
huongnt
|y
20190102101437
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
尹玉霞.
245
[1 0]
|a
形态叠加理论:重叠研究的新视角 /
|c
尹玉霞.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 374-385.
520
[ ]
|a
Morphological Doubling Theory( MDT) is an approach to reduplication from the perspective of morpho-semantic feature duplication. Previous theoretical approaches to reduplication almost exclusively took the stand that reduplication results from phonological copying. MDT argues that the scope phonological copying is confined to a narrow set of contexts and its purpose is to satisfy a phonological well-formedness constraint. In order to explain the morphotactics of the two copies of reduplication o... More
520
[ ]
|a
形态叠加理论是从形态语义特征复制视角解释重叠机制的一种理论。以往处理重叠现象的理论或方法大多持音系拷贝观点,认为重叠产生的机制为音系一致。形态叠加理论认为音系拷贝观点只限于解释那些由音系驱动的、目的是为了确保良好规范的语音输出形式的重叠过程,为了解释一些重叠式中两个成分之间极复杂的形态配列差异,重叠涉及到另外一种机制,即形态语义特征复制。本文对形态叠加理论做一概要性的介绍。首先阐述该理论的基本框架、立论理据。然后通过与当今影响力较大的对应理论的比较,说明该理论和其他音系拷贝观点在重叠现象解释和预测上的不同,最后指出该理论的优势以及所面临的挑战。
650
[ ]
|a
重叠
653
[0 ]
|a
Reduplication.
653
[0 ]
|a
Correspondence Theory.
653
[0 ]
|a
Morphological Doubling Theory(MDT).
653
[0 ]
|a
Thuyết nhân đôi hình thái.
653
[0 ]
|a
基式.
653
[0 ]
|a
对应理论.
653
[0 ]
|a
形态叠加理论.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
2018/3- Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0