THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
视听输入对二语学习者英汉韵律边界的感知效应研究
毕冉.
tr. 715-726+800-801
中文
外语教学与研究.
二语学习者.
感知效应.
英汉韵律边界.
视听输入.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
毕冉.
Nhan đề
视听输入对二语学习者英汉韵律边界的感知效应研究 / 毕冉.
Mô tả vật lý
tr. 715-726+800-801
Tóm tắt
国内韵律感知研究一直关注传统的听觉韵律,然而,言语感知的过程实际上是视听觉模态融合的认知加工过程,感知者凭借听觉(边界调)和视觉(面部表情)线索对韵律边界进行信息加工。本研究以McGurk效应为理论基础,通过对反应时和准确率的测量,考察视听输入对中国二语学习者英汉韵律边界的感知效应,并与英语母语者英语韵律边界的视听觉感知进行对比。结果表明:1)视觉模态对边界的感知效应最强;2)汉语边界较英语更慢也更难感知,受母语语言的影响,学习者对一语和二语韵律边界的听觉感知模式不同,视听觉模态的感知表现出母语优势和组内优势效应;3)英语母语者在英语韵律边界的听觉感知上表现出母语优势,学习者英语韵律边界的视觉感知和视听觉感知加工接近英语母语者,说明视觉信息能促进二语学习者对外语的理解;4)非末尾边界比末尾更易感知。反应时和准确率总体呈现一致性(反应时越短,准确率越高)。
Tóm tắt
Perceptual studies on prosody in China have concentrated on the traditional auditory prosody for decades; however, the process of speech perception is actually a cognitive integration of auditory and visual modalities, and observers process information of prosodic boundaries by both auditory(boundary tones) and visual(facial expressions) cues. Based on the McGurk effect theory, the current study reveals the effect of audiovisual cues on perception of English and Chinese boundaries by L2 learners... More
Thuật ngữ chủ đề
外语教学与研究.-
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 5. 2018
Từ khóa tự do
二语学习者.
Từ khóa tự do
感知效应.
Từ khóa tự do
英汉韵律边界.
Từ khóa tự do
视听输入.
Nguồn trích
Foreign Language Teaching and Research- 5/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54108
002
2
004
95FEACEE-CF98-49F8-9F7F-FE25294F23BE
005
201901031410
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456413730
039
[ ]
|a
20241129102602
|b
idtocn
|c
20190103141038
|d
huongnt
|y
20190103110646
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
毕冉.
245
[1 0]
|a
视听输入对二语学习者英汉韵律边界的感知效应研究 /
|c
毕冉.
300
[ ]
|a
tr. 715-726+800-801
520
[ ]
|a
国内韵律感知研究一直关注传统的听觉韵律,然而,言语感知的过程实际上是视听觉模态融合的认知加工过程,感知者凭借听觉(边界调)和视觉(面部表情)线索对韵律边界进行信息加工。本研究以McGurk效应为理论基础,通过对反应时和准确率的测量,考察视听输入对中国二语学习者英汉韵律边界的感知效应,并与英语母语者英语韵律边界的视听觉感知进行对比。结果表明:1)视觉模态对边界的感知效应最强;2)汉语边界较英语更慢也更难感知,受母语语言的影响,学习者对一语和二语韵律边界的听觉感知模式不同,视听觉模态的感知表现出母语优势和组内优势效应;3)英语母语者在英语韵律边界的听觉感知上表现出母语优势,学习者英语韵律边界的视觉感知和视听觉感知加工接近英语母语者,说明视觉信息能促进二语学习者对外语的理解;4)非末尾边界比末尾更易感知。反应时和准确率总体呈现一致性(反应时越短,准确率越高)。
520
[ ]
|a
Perceptual studies on prosody in China have concentrated on the traditional auditory prosody for decades; however, the process of speech perception is actually a cognitive integration of auditory and visual modalities, and observers process information of prosodic boundaries by both auditory(boundary tones) and visual(facial expressions) cues. Based on the McGurk effect theory, the current study reveals the effect of audiovisual cues on perception of English and Chinese boundaries by L2 learners... More
650
[ ]
|a
外语教学与研究.
|2
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 5. 2018
653
[0 ]
|a
二语学习者.
653
[0 ]
|a
感知效应.
653
[0 ]
|a
英汉韵律边界.
653
[0 ]
|a
视听输入.
773
[ ]
|t
Foreign Language Teaching and Research
|g
5/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0