THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语二语阅读中词汇附带习得研究的元分析
侯晓明.
tr. 555-573
中文
世界汉语教学
词汇附带习得.
元分析.
合并习得率.
汉语二语阅读.
系统性回顾.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
侯晓明.
Nhan đề
汉语二语阅读中词汇附带习得研究的元分析 / 侯晓明.
Mô tả vật lý
tr. 555-573
Tóm tắt
Incidental vocabulary learning through reading is defined as the learning of vocabulary as a by-product of reading for comprehension.A good number of empirical studies have investigated the effectiveness of Chinese L2 incidental vocabulary learning,but no consensus has been reached.This study employed meta-analysis to systematically review the existing literature,particularly in regard to empirical studies between 2000 and 2017.By compiling the results from 17 primary studies with 21 individual ... More
Tóm tắt
阅读中的词汇附带习得是指当学习者的注意力集中在阅读理解时,附带学会词汇的意义、用法。2000年以来,汉语二语习得领域已积累了一定数量的关于附带习得效果的实证研究,但结果并不一致。本文运用元分析方法系统分析了2000-2017年的有关实证研究结果。通过合并21个独立样本的习得率,发现:当目标词出现1至3次时,学习者在即时后测中的合并习得率为33.9%,在延时后测中的保持率约为75%。亚组分析确定"有无前测"为异质性来源,即无前测的研究可能存在阅读前学习者已了解目标词词义的情况。因此我们呼吁研究者摒弃主观判断,科学确定目标词。此外,本文还从实验设计、阅读材料、学习者三方面对其他七个因素进行了定量分析或定性讨论。
Thuật ngữ chủ đề
世界汉语教学-
$t世界汉语教学 ,Chinese Teaching in the World , Editorial E-mail ,$gNo 4. 2018
Từ khóa tự do
词汇附带习得.
Từ khóa tự do
元分析.
Từ khóa tự do
合并习得率.
Từ khóa tự do
汉语二语阅读.
Từ khóa tự do
系统性回顾.
Nguồn trích
世界漢語教學=Shijie Hanyu Jiaoxue- 4/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54145
002
2
004
E3F5C407-1ACE-4DA8-88C7-7AD0F9A8F980
005
201901040942
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456406857
039
[ ]
|a
20241202170059
|b
idtocn
|c
|d
|y
20190104094225
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
侯晓明.
245
[1 0]
|a
汉语二语阅读中词汇附带习得研究的元分析 /
|c
侯晓明.
300
[ ]
|a
tr. 555-573
520
[ ]
|a
Incidental vocabulary learning through reading is defined as the learning of vocabulary as a by-product of reading for comprehension.A good number of empirical studies have investigated the effectiveness of Chinese L2 incidental vocabulary learning,but no consensus has been reached.This study employed meta-analysis to systematically review the existing literature,particularly in regard to empirical studies between 2000 and 2017.By compiling the results from 17 primary studies with 21 individual ... More
520
[ ]
|a
阅读中的词汇附带习得是指当学习者的注意力集中在阅读理解时,附带学会词汇的意义、用法。2000年以来,汉语二语习得领域已积累了一定数量的关于附带习得效果的实证研究,但结果并不一致。本文运用元分析方法系统分析了2000-2017年的有关实证研究结果。通过合并21个独立样本的习得率,发现:当目标词出现1至3次时,学习者在即时后测中的合并习得率为33.9%,在延时后测中的保持率约为75%。亚组分析确定"有无前测"为异质性来源,即无前测的研究可能存在阅读前学习者已了解目标词词义的情况。因此我们呼吁研究者摒弃主观判断,科学确定目标词。此外,本文还从实验设计、阅读材料、学习者三方面对其他七个因素进行了定量分析或定性讨论。
650
[ ]
|a
世界汉语教学
|2
$t世界汉语教学 ,Chinese Teaching in the World , Editorial E-mail ,$gNo 4. 2018
653
[0 ]
|a
词汇附带习得.
653
[0 ]
|a
元分析.
653
[0 ]
|a
合并习得率.
653
[0 ]
|a
汉语二语阅读.
653
[0 ]
|a
系统性回顾.
773
[0 ]
|t
世界漢語教學=Shijie Hanyu Jiaoxue
|g
4/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0