THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC
UNIVERSITY LIBRARY
Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu:
07h30 - 22h00
Thứ Bảy:
07h30 - 17h00
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC
UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
0
Đăng nhập
Tìm kiếm
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (60971)
Sách (42733)
Sách tham khảo tiếng Việt (8)
Văn học nghệ thuật (5)
Bài trích (7684)
Tài liệu môn học (4372)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (437)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (2)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Tài liệu môn học
082:
495.15 LYN
Tìm về cội nguồn chữ Hán Gồm nhiều từ đã gia nhập vào kho tiếng Việt =
: In search of the Origins of Chinese characters relevant to Vietnamese
Lý, Lạc Nghị
Nxb. Thế giới,
1997
Hà Nội :
1247tr. : ảnh. ; 21cm.
中文
Từ ngữ
Từ điển
Từ điển giải thích
Chữ Hán
Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
54291
DDC
495.15
Tác giả CN
Lý, Lạc Nghị
Nhan đề
Tìm về cội nguồn chữ Hán : Gồm nhiều từ đã gia nhập vào kho tiếng Việt = In search of the Origins of Chinese characters relevant to Vietnamese / Lý Lạc Nghị
Thông tin xuất bản
Hà Nội : Nxb. Thế giới, 1997
Mô tả vật lý
1247tr. : ảnh. ; 21cm.
Tóm tắt
Các dạng chủ yếu của chữ Hán. Sáu cách cấu tạo chữ Hán. Cách vay mượn giữa tiếng Hán và tiếng Việt. Giới thiệu 1250 chữ Hán thường dùng hiện nay xếp theo thứ tự chữ cái phiên âm Hán Việt. Cuối sách có phần bảng tra chữ.
Từ khóa tự do
Từ ngữ
Từ khóa tự do
Từ điển
Từ khóa tự do
Từ điển giải thích
Từ khóa tự do
Chữ Hán
Từ khóa tự do
Tiếng Việt
Khoa
Tiếng Nhật
Chuyên ngành
Ngôn ngữ Nhật
Môn học
Chuyên đề Từ vựng tiếng Nhật
Môn học
Khai thác tri thức Hán Việt trong dạy học
Địa chỉ
100TK_Tài liệu môn học-MH516006(1): 000108296
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#a2200000u##4500
001
54291
002
20
004
89264FD0-A22A-4AB5-B8EF-0AEE122E5E20
005
202206061104
008
220606s1997 vm chi
009
1 0
035
[ ]
|a
1456389596
039
[ ]
|a
20241202115510
|b
idtocn
|c
20220606110416
|d
huongnt
|y
20190114163632
|z
maipt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
495.15
|b
LYN
100
[0 ]
|a
Lý, Lạc Nghị
245
[1 0]
|a
Tìm về cội nguồn chữ Hán : Gồm nhiều từ đã gia nhập vào kho tiếng Việt =
|b
In search of the Origins of Chinese characters relevant to Vietnamese /
|c
Lý Lạc Nghị
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Nxb. Thế giới,
|c
1997
300
[ ]
|a
1247tr. :
|b
ảnh. ;
|c
21cm.
520
[ ]
|a
Các dạng chủ yếu của chữ Hán. Sáu cách cấu tạo chữ Hán. Cách vay mượn giữa tiếng Hán và tiếng Việt. Giới thiệu 1250 chữ Hán thường dùng hiện nay xếp theo thứ tự chữ cái phiên âm Hán Việt. Cuối sách có phần bảng tra chữ.
653
[0 ]
|a
Từ ngữ
653
[0 ]
|a
Từ điển
653
[0 ]
|a
Từ điển giải thích
653
[0 ]
|a
Chữ Hán
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt
690
[ ]
|a
Tiếng Nhật
691
[ ]
|a
Ngôn ngữ Nhật
692
[ ]
|a
Chuyên đề Từ vựng tiếng Nhật
692
[ ]
|a
Khai thác tri thức Hán Việt trong dạy học
693
[ ]
|a
Tài liệu tham khảo
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Tài liệu môn học-MH
|c
516006
|j
(1): 000108296
890
[ ]
|a
1
|b
5
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Kệ
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000108296
1
TK_Tài liệu môn học-MH
MH NB
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#1
000108296
Nơi lưu
TK_Tài liệu môn học-MH
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
LegoWeb Comment