| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 55474 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | F89B562E-DE1E-4553-AC86-0467B3D8F78F |
|---|
| 005 | 202006300950 |
|---|
| 008 | 141007s2019 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 08667519 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456375435 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129134737 |b idtocn |c 20200630095054 |d thuvt |y 20190615143126 |z thuvt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Trịnh, Thị Thu Hòa. |
|---|
| 245 | [0 0] |a Các từ ngữ chỉ bộ phận thực vật trong tiếng Sán Dìu. / |c Trịnh Thị Thu Hòa. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2019. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 87-93 |
|---|
| 520 | [ ] |a Sán Dìu là một dân tộc thiểu số cư trú ở khu vực phía Bắc Việt Nam. Trong xu hướng hội nhập, văn hóa Sán Dìu đang có nguy cơ mai một. Tiếng Sán Dìu được xếp vào ngôn ngữ yếu, cần được bảo tồn. Tuy nhiên cho đến nay, những nghiên cứu có tính chuyên sâu về tiếng Sán Dìu vẫn còn rất khiêm tốn. Bài viết này nghiên cứu về một nhóm từ ngữ trong từ vựng tiếng Sán Dìu ( nhóm từ ngữ chỉ bộ phận thực vật): i. tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và đặc điểm ngữ nghĩa của nhóm từ ngữ chỉ bộ phận thực vật; ii. chỉ ra một số nét văn hóa tâm lí tộc người qua cách gọi tên các bộ phận thực vật này. |
|---|
| 650 | [0 0] |a Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Dân tộc Sán Dìu. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tiếng Sán Dìu. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Từ ngữ chỉ bộ phận thực vật. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Văn hóa tâm lí tộc người. |
|---|
| 773 | [ ] |t Ngôn ngữ & Đời sống. |g Số 1 (281) |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|