| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 55503 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | F681E63D-EA8B-442F-BD0F-A5073A9EF1EE |
|---|
| 005 | 202006301337 |
|---|
| 008 | 141007s2019 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 08667519 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456412152 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241201145821 |b idtocn |c 20200630133729 |d thuvt |y 20190619082251 |z thuvt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Lê, Thị Thùy Vinh. |
|---|
| 245 | [0 0] |a Phân tích từ ngữ trong giảng dạy thơ ca lãng mạn 1930-1945 / |c Lê Thị Thùy Vinh. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2019. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr.93-100 |
|---|
| 520 | [ ] |a Hiện nay, vấn đề nhận hiểu ý nghĩa văn bản ngày càng cuốn hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu cũng như những người trực tiếp giảng dạy môn Ngữ văn ở nhà trưởng phổ thông. Để hiểu được ý nghĩa văn bản, chúng ta phải bắt nguồn từ ý nghĩa ngôn ngữ- ý nghĩa bề mặt của văn bản mà trung tâm là các đơn vị từ ngữ được xem xét trên cả hai phương diện: hình thức và ý nghĩa cũng như xem xét hàng loạt các quan hệ với các từ ngữ khác trong từ vựng tiếng Việt. |
|---|
| 650 | [0 0] |a Ngoại ngữ với bản ngữ |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phân tích nhu cầu. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phương pháp đạc tam giác. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tiếng Anh chuyên ngành. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Thiết kế chương trình. |
|---|
| 773 | [ ] |t Ngôn ngữ & Đời sống. |g Số 3 (283) |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|