| 000 | 00000nab a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 55508 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 3F660383-6539-4CDF-A26D-6906786B2B48 |
|---|
| 005 | 202006301602 |
|---|
| 008 | 141007s2019 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 022 | [ ] |a 08667519 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456379678 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130113104 |b idtocn |c 20200630160206 |d thuvt |y 20190620084007 |z thuvt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Phạm, Văn Hảo. |
|---|
| 245 | [0 0] |a Biên soạn "Từ điển phương ngữ Quảng Bình" / |c Phạm Văn Hảo, Võ Thị Dung. |
|---|
| 260 | [ ] |c 2019. |
|---|
| 300 | [ ] |a tr.3-7 |
|---|
| 520 | [ ] |a Từ điển phương ngữ là một loại từ điển riêng trong thế giới của từ điển học. Chúng ta đã có 11 quyển từ điển phương ngữ về các tiếng địa phương của tiếng Việt. Tuy đã có một số kinh nghiệm bước đầu về biên soạn loại từ điển này, nhưng vẫn còn nhiều vấn đề cần thảo luận. Bài viết thử nêu một số vấn đề chung và định hướng cho việc biên soạn Từ điền phương ngữ Quảng Bình. |
|---|
| 650 | [0 0] |a Ngôn ngữ và Việt ngữ học. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Biên soạn. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Ngôn ngữ dân tộc thiểu số. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Từ điển phương ngữ. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phương ngữ. |
|---|
| 653 | [0 ] |a Từ ngữ địa phương. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Phạm, Thị Thanh Hải. |
|---|
| 773 | [ ] |t Ngôn ngữ & Đời sống. |g Số 4 (284) |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|