THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
评注性副词“无怪(乎)”的因果衔接功能
巴丹
tr. 42-51
中文
无怪乎”
因果
评注性副词
Trạng từ
衔接
“无怪乎”
Nguyên nhân kết quả
Sự kết nối
Mô tả
Marc
Tác giả CN
巴丹
Nhan đề
评注性副词“无怪(乎)”的因果衔接功能
Mô tả vật lý
tr. 42-51
Tóm tắt
本文从共时层面探讨评注性副词"无怪(乎)"的衔接功能。从衔接方式看,"无怪(乎)"可分为单用式、合用式、兼用式和居中式,衔接类型主要有:推理性因果关系、说明性因果关系和追补性因果关系。"无怪(乎)"的醒悟义对篇章具有制约作用,语用功能表现为:显化结论、延伸注解以及引证补充。此外,本文还从结构形式、衔接功能、语用特征等方面对"无怪"与"无怪乎"进行了辨析。
Tóm tắt
The thesis discusses the textual cohesive functions of the commentary adverb "wuguaihu" from the synchronic perspective. The cohesive means can be divided into single use type, collaborative use type, dual-purpose type and centered type. The cohesion types of "wuguaihu" include cause-effect inference, cause-effect explanation and cause-effect supplement. The meaning of enlightenment and realization has restraining textual functions which include explicating conclusion, further explanation and proof provision. In addition, the thesis discusses the differences between "wuguai" and "wuguaihu" in terms of the structure form, cohesive function and pragmatic features.
Thuật ngữ chủ đề
无怪乎”
Từ khóa tự do
因果
Từ khóa tự do
评注性副词
Từ khóa tự do
Trạng từ
Từ khóa tự do
衔接
Từ khóa tự do
“无怪乎”
Từ khóa tự do
Nguyên nhân kết quả
Từ khóa tự do
Sự kết nối
Nguồn trích
汉语学习- No.1/2019
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
56913
002
2
004
137C1876-6CC9-42C7-A0DC-F55A0A773EAB
005
202007030916
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456382499
039
[ ]
|a
20241203082303
|b
idtocn
|c
20200703091609
|d
thuvt
|y
20191031104943
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
巴丹
245
[1 0]
|a
评注性副词“无怪(乎)”的因果衔接功能
300
[1 0]
|a
tr. 42-51
520
[ ]
|a
本文从共时层面探讨评注性副词"无怪(乎)"的衔接功能。从衔接方式看,"无怪(乎)"可分为单用式、合用式、兼用式和居中式,衔接类型主要有:推理性因果关系、说明性因果关系和追补性因果关系。"无怪(乎)"的醒悟义对篇章具有制约作用,语用功能表现为:显化结论、延伸注解以及引证补充。此外,本文还从结构形式、衔接功能、语用特征等方面对"无怪"与"无怪乎"进行了辨析。
520
[ ]
|a
The thesis discusses the textual cohesive functions of the commentary adverb "wuguaihu" from the synchronic perspective. The cohesive means can be divided into single use type, collaborative use type, dual-purpose type and centered type. The cohesion types of "wuguaihu" include cause-effect inference, cause-effect explanation and cause-effect supplement. The meaning of enlightenment and realization has restraining textual functions which include explicating conclusion, further explanation and proof provision. In addition, the thesis discusses the differences between "wuguai" and "wuguaihu" in terms of the structure form, cohesive function and pragmatic features.
650
[1 0]
|a
无怪乎”
653
[0 ]
|a
因果
653
[0 ]
|a
评注性副词
653
[0 ]
|a
Trạng từ
653
[0 ]
|a
衔接
653
[0 ]
|a
“无怪乎”
653
[0 ]
|a
Nguyên nhân kết quả
653
[0 ]
|a
Sự kết nối
773
[ ]
|t
汉语学习
|g
No.1/2019
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0