| 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 57066 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 117FF715-F12F-4ADD-81DC-07FF6434A973 |
|---|
| 005 | 202401251618 |
|---|
| 008 | 081223s2016 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456389174 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241202135317 |b idtocn |c 20240125161841 |d maipt |y 20191126154558 |z huongnt |
|---|
| 041 | [0 ] |a vie |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 082 | [0 4] |a 495.922 |b CAN |
|---|
| 245 | [1 0] |a Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế / |c Nguyễn Đức Tồn chủ biên,... |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Khoa học xã hội, |c 2016 |
|---|
| 300 | [ ] |a 510 tr. ; |c 24 cm. |
|---|
| 500 | [ ] |a Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. Viện ngôn ngữ học. |
|---|
| 520 | [ ] |a Trình bày cơ sở lí luận, thực tiễn khi xây dựng chính sách ngôn ngữ của Việt Nam trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế. Tìm hiểu về cảnh huống từng vùng miền cụ thể của Việt Nam giai đoạn hiện nay, từ đó đưa ra những kiến nghị và giải pháp cho chính sách ngôn ngữ trong thời kì Việt Nam đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập quốc tế |
|---|
| 650 | [1 7] |a Chính sách ngôn ngữ |y Thời kì công nghiệp hóa |
|---|
| 653 | [0 ] |a Việt Nam |
|---|
| 653 | [0 ] |a Hội nhập quốc tế |
|---|
| 653 | [0 ] |a Chính sách ngôn ngữ |
|---|
| 653 | [0 ] |a Thời kì công nghiệp hóa |
|---|
| 653 | [0 ] |a Ngôn ngữ |
|---|
| 700 | [0 ] |a Nguyễn, Thị Thanh Huyền |
|---|
| 700 | [0 ] |a Hoàng, Quốc |
|---|
| 700 | [0 ] |a Nguyễn, Đức Tồn |e chủ biên. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Dương, Thanh Hoa |
|---|
| 852 | [ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (2): 000113755-6 |
|---|
| 890 | [ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|