THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“很太+名动”的形化模式与演化机制及其表达功用——兼论程度副词在相应组配中的四种功用
张谊生
tr.3-13
中文
转化
功用
“太”
“很”
Tiếng Trung Quốc
Phép ẩn dụ
Chuyển đổi ẩn dụ
Cách sử dụng cấu trúc
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张谊生
Nhan đề
“很/太+名/动”的形化模式与演化机制及其表达功用——兼论程度副词在相应组配中的四种功用 / 张谊生
Mô tả vật lý
tr.3-13
Tóm tắt
"很/太+名/动"形化的临界模式,包括述谓分布与陈述功能、程度促发与性状凸显、功能稳定与分化固定。演化的机制主要有相邻句位与和谐变换、转喻过渡与隐喻投射、高频类推与重新分析。表达功效主要包括效果的形象化、配合的协调化、用法的构式化
Tóm tắt
Critical patterns of transformation include predicate distribution and presentation functions, degree-promoting and prominence, functional stability and differentiation fixation. The evolutionary mechanisms mainly include adjacent sentence and harmonious transformation, metonymical transition and metaphor projection, high frequency analogy and reanalysis. Expression efficacy mainly includes visualization of effects, coordination of coordination, and construction of usage.
Thuật ngữ chủ đề
转化
Từ khóa tự do
功用
Từ khóa tự do
“太”
Từ khóa tự do
“很”
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
Phép ẩn dụ
Từ khóa tự do
Chuyển đổi ẩn dụ
Từ khóa tự do
Cách sử dụng cấu trúc
Nguồn trích
汉语学习- No.5/2019
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nfb#a2200000ui#4500
001
57137
002
2
004
153DC259-6F01-4CD3-995D-758E53C896AD
005
202007031403
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456381469
039
[ ]
|a
20241129170312
|b
idtocn
|c
20200703140338
|d
thuvt
|y
20191202090342
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
张谊生
245
[1 0]
|a
“很/太+名/动”的形化模式与演化机制及其表达功用——兼论程度副词在相应组配中的四种功用 /
|c
张谊生
300
[1 0]
|a
tr.3-13
520
[ ]
|a
"很/太+名/动"形化的临界模式,包括述谓分布与陈述功能、程度促发与性状凸显、功能稳定与分化固定。演化的机制主要有相邻句位与和谐变换、转喻过渡与隐喻投射、高频类推与重新分析。表达功效主要包括效果的形象化、配合的协调化、用法的构式化
520
[ ]
|a
Critical patterns of transformation include predicate distribution and presentation functions, degree-promoting and prominence, functional stability and differentiation fixation. The evolutionary mechanisms mainly include adjacent sentence and harmonious transformation, metonymical transition and metaphor projection, high frequency analogy and reanalysis. Expression efficacy mainly includes visualization of effects, coordination of coordination, and construction of usage.
650
[1 0]
|a
转化
653
[0 ]
|a
功用
653
[0 ]
|a
“太”
653
[0 ]
|a
“很”
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
Phép ẩn dụ
653
[0 ]
|a
Chuyển đổi ẩn dụ
653
[0 ]
|a
Cách sử dụng cấu trúc
773
[ ]
|t
汉语学习
|g
No.5/2019
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0