THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
从情状角度论副词“曾经已经”的语法意义及相关特征
朱庆祥
吉林省延吉市,
2020
中国 :
p.9-20
中文
ISSN: 10037365
Chinese
中国人
Tiếng Trung Quốc
Ngữ pháp
Trạng từ
Mô tả
Marc
Tác giả CN
朱庆祥
Nhan đề
从情状角度论副词“曾经/已经”的语法意义及相关特征 / 朱庆祥
Thông tin xuất bản
中国 : 吉林省延吉市, 2020
Mô tả vật lý
p.9-20
Tóm tắt
The first nature of Chinese time adverbs is situation, so this paper studied "ceng jing/yi jing" from the perspective of situation."Interval" "repeatability" and "periodicity" influence the uses of "ceng jing/yi jing"; the continuity is a problem at the sentence level, not the basic grammatical meaning of "ceng jing/yi jing".
Tóm tắt
从情状角度来研究"曾经/已经"的语法意义及相关区别特征具有可行性,研究发现,事件情状的"间隔性""可反复性"和"阶段性"等特征影响"曾经/已经"的使用。"持续性"是句子情状层面问题,不是副词"曾经/已经"的基本语法意义特征。
Thuật ngữ chủ đề
Chinese-
Grammar-
Adverb
Thuật ngữ chủ đề
中国人-
语法-
副词
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
Ngữ pháp
Từ khóa tự do
Trạng từ
Nguồn trích
汉语学习 ,Chinese Language Learning- 2020(04)
Tệp tin điện tử
eng.oversea.cnki.net/kcms/detail/detail.aspx?dbCode=cjfq&QueryID=20&CurRec=2&filename=HYXX202004002&dbname=CJFDLAST2020
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
61923
002
2
004
44D62B64-97F3-46DA-ABA7-30AA122CD3C2
005
202105111006
008
081223s2020 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
10037365
035
[ ]
|a
1456373746
039
[ ]
|a
20241201145058
|b
idtocn
|c
20210511100607
|d
tult
|y
20210429092130
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
朱庆祥
245
[1 0]
|a
从情状角度论副词“曾经/已经”的语法意义及相关特征 /
|c
朱庆祥
260
[ ]
|a
中国 :
|b
吉林省延吉市,
|c
2020
300
[ ]
|a
p.9-20
520
[ ]
|a
The first nature of Chinese time adverbs is situation, so this paper studied "ceng jing/yi jing" from the perspective of situation."Interval" "repeatability" and "periodicity" influence the uses of "ceng jing/yi jing"; the continuity is a problem at the sentence level, not the basic grammatical meaning of "ceng jing/yi jing".
520
[ ]
|a
从情状角度来研究"曾经/已经"的语法意义及相关区别特征具有可行性,研究发现,事件情状的"间隔性""可反复性"和"阶段性"等特征影响"曾经/已经"的使用。"持续性"是句子情状层面问题,不是副词"曾经/已经"的基本语法意义特征。
650
[1 0]
|a
Chinese
|x
Grammar
|x
Adverb
650
[1 0]
|a
中国人
|x
语法
|x
副词
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
Ngữ pháp
653
[0 ]
|a
Trạng từ
773
[ ]
|t
汉语学习 ,Chinese Language Learning
|g
2020(04)
856
[ ]
|u
eng.oversea.cnki.net/kcms/detail/detail.aspx?dbCode=cjfq&QueryID=20&CurRec=2&filename=HYXX202004002&dbname=CJFDLAST2020
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0