THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc điểm phương thức cấu tạo của từ ngữ rút gọn trong báo cáo chính trị tại các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc = Formation of abbreviations in political reports at the National Congresses of the Chinese Communist Party
Nguyễn, Thị Phương.
Đại học Hà Nội,
2020
Hà Nội :
tr. 120-131
Tiếng Việt
ISSN: 18592503
Political report
Báo cáo chính trị
Formation
Characteristic
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Đặc điểm
Từ ngữ rút gọn
Abbreviation
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Đọc tài liệu(1)
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Phương.
Nhan đề
Đặc điểm phương thức cấu tạo của từ ngữ rút gọn trong báo cáo chính trị tại các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc = Formation of abbreviations in political reports at the National Congresses of the Chinese Communist Party / Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Thị Hoa, Vũ Thùy Linh.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2020
Mô tả vật lý
tr. 120-131
Tóm tắt
Abbreviations, an important part of the Chinese vocabulary, are mainly formed by shorterning the components of complex language combinatrions. Abbreviations are frequently used in political reports at the National Congresses of the Chinese Communist Party with the repetition of some words. There are some difficuties in properly understanding and using abbreviations as they are formed by different methods. By analyzing 7 political reports at the National Congressess of the Chinese Communist Party, the authors have listed 522 abbreviations hold a variety of structural characteristics.
Tóm tắt
Từ ngữ rút gọn được hình thành chủ yếu bằng cách rút gọn các tổ hợp ngôn ngữ phức tạp và là một bộ phận quan trọng trong hệ thống từ vựng tiếng Hán. Trong báo cáo chính trị các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc, từ ngữ rút gọn được sử dụng tương đối nhiều, một số mục từ lặp đi lặp lại nhiều lần. Việc hiểu và sử dụng đúng từ ngữ rút gọn gặp một số khó khăn nhất định do chúng được hình thành từ một số phương thức khác nhau. Trên cơ sở khảo sát 7 bản báo cáo chính trị các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc, nhóm nghiên cứu đã thống kê được 522 mục từ ngữ rút gọn với các phương thức cấu tạo là Phương thức sử dụng số (chiếm 5,9%) và Phương thức rút gọn tổ hợp (chiếm 94,1%). Các nhóm từ ngữ rút gọn này có những đặc điểm rất khác nhau về cấu tạo.
Thuật ngữ chủ đề
Political report-
Abbreviation
Thuật ngữ chủ đề
Báo cáo chính trị-
Từ ngữ rút gọn
Từ khóa tự do
Formation
Từ khóa tự do
Characteristic
Từ khóa tự do
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Từ khóa tự do
Báo cáo chính trị
Từ khóa tự do
Đặc điểm
Từ khóa tự do
Từ ngữ rút gọn
Từ khóa tự do
Abbreviation
Từ khóa tự do
Chinese Communist Party
Từ khóa tự do
Phương thức cấu tạo
Từ khóa tự do
Political report
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Thị Hoa.
Tác giả(bs) CN
Vũ, Thùy Linh.
Nguồn trích
Tạp chí khoa học ngoại ngữ- 64/2020
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
63762
002
2
004
57D28ECC-470E-4A93-AA60-6EDFCD90BF79
005
202204261357
008
081223s2020 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
18592503
035
[ ]
|a
1456390681
039
[ ]
|a
20241129092357
|b
idtocn
|c
20220426135701
|d
huongnt
|y
20211123112834
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Phương.
245
[1 0]
|a
Đặc điểm phương thức cấu tạo của từ ngữ rút gọn trong báo cáo chính trị tại các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc = Formation of abbreviations in political reports at the National Congresses of the Chinese Communist Party /
|c
Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Thị Hoa, Vũ Thùy Linh.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2020
300
[ ]
|a
tr. 120-131
520
[ ]
|a
Abbreviations, an important part of the Chinese vocabulary, are mainly formed by shorterning the components of complex language combinatrions. Abbreviations are frequently used in political reports at the National Congresses of the Chinese Communist Party with the repetition of some words. There are some difficuties in properly understanding and using abbreviations as they are formed by different methods. By analyzing 7 political reports at the National Congressess of the Chinese Communist Party, the authors have listed 522 abbreviations hold a variety of structural characteristics.
520
[ ]
|a
Từ ngữ rút gọn được hình thành chủ yếu bằng cách rút gọn các tổ hợp ngôn ngữ phức tạp và là một bộ phận quan trọng trong hệ thống từ vựng tiếng Hán. Trong báo cáo chính trị các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc, từ ngữ rút gọn được sử dụng tương đối nhiều, một số mục từ lặp đi lặp lại nhiều lần. Việc hiểu và sử dụng đúng từ ngữ rút gọn gặp một số khó khăn nhất định do chúng được hình thành từ một số phương thức khác nhau. Trên cơ sở khảo sát 7 bản báo cáo chính trị các kì đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc, nhóm nghiên cứu đã thống kê được 522 mục từ ngữ rút gọn với các phương thức cấu tạo là Phương thức sử dụng số (chiếm 5,9%) và Phương thức rút gọn tổ hợp (chiếm 94,1%). Các nhóm từ ngữ rút gọn này có những đặc điểm rất khác nhau về cấu tạo.
650
[1 0]
|a
Political report
|x
Abbreviation
650
[1 7]
|a
Báo cáo chính trị
|x
Từ ngữ rút gọn
653
[0 ]
|a
Formation
653
[0 ]
|a
Characteristic
653
[0 ]
|a
Đảng Cộng sản Trung Quốc
653
[0 ]
|a
Báo cáo chính trị
653
[0 ]
|a
Đặc điểm
653
[0 ]
|a
Từ ngữ rút gọn
653
[0 ]
|a
Abbreviation
653
[0 ]
|a
Chinese Communist Party
653
[0 ]
|a
Phương thức cấu tạo
653
[0 ]
|a
Political report
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Hoa.
700
[0 ]
|a
Vũ, Thùy Linh.
773
[ ]
|t
Tạp chí khoa học ngoại ngữ
|g
64/2020
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
1
Tài liệu số
1
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies , Số 64/2020
›