| 000 | 00000nab#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 64033 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | F90A5049-D1F8-41C5-A410-A0FBA5D1964C |
|---|
| 005 | 202112151003 |
|---|
| 008 | 211215s2020 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456418785 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241129140613 |b idtocn |c 20211215100329 |d huongnt |y 20211214135512 |z huongnt |
|---|
| 041 | [0 ] |a eng |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Nguyễn, Thị Hương. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Kĩ thuật xử lí ảnh bằng phương pháp phân tích suy biến / |c Nguyễn Thị Hương. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2020 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 70-78 |
|---|
| 520 | [ ] |a Đề tài trình bày những kiến thức căn bản về phương pháp phân tích suy biến thông qua những ví dụ cụ thể trên ma trận nhằm giới thiệu kĩ thuật phân tích suy biến một cách cụ thể, và ứng dụng của nó trong việc xử lí ảnh, góp phần rất lớn trong việc tiết kiệm bộ nhớ, khi lưu trữ dữ liệu và làm tăng tốc quá trình xử lí ảnh. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Kĩ thuật xử lí ảnh |x Phương pháp phân tích |
|---|
| 653 | [0 ] |a Xử lí hình ảnh |
|---|
| 653 | [0 ] |a Cơ sở trực giao |
|---|
| 653 | [0 ] |a Dạng bậc hai |
|---|
| 653 | [0 ] |a Ma trận đường chéo |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nén hình ảnh |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phân tách giá trị số ít |
|---|
| 653 | [0 ] |a Qui trình Gramid Schmidt |
|---|
| 653 | [0 ] |a Trực giao |
|---|
| 653 | [0 ] |a Xếp hạng |
|---|
| 773 | [ ] |t Kỷ yếu hội thảo khoa học giáo viên Khoa Công nghệ thông tin |g 5/2020 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|