| 000 | 00000nab#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 64034 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | A4FE6FF4-D02F-462D-8527-AE82F22675AA |
|---|
| 005 | 202112151003 |
|---|
| 008 | 211215s2020 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456399758 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130112822 |b idtocn |c 20211215100315 |d huongnt |y 20211214141531 |z huongnt |
|---|
| 041 | [0 ] |a eng |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Nguyễn, Thị Hương. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Phương pháp giá trị tối ưu trong ước lượng tham số / |c Nguyễn Thị Hương. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2020 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 79-86 |
|---|
| 520 | [ ] |a Bài báo giải thích rõ nội dung và vai trò của phương pháp MLE trong việc ước lượng tham số thông qua các ví dụ điển hình. Một số nội dung sử dụng kiến thức căn bản về xác suất, cũng như các định nghĩa, định lí của xác suất có điều kiện và các biến cố độc lập |
|---|
| 520 | [ ] |a Maximum likelihood estimation is a method for choosing estimators of parameters that avoids using prior distributions and loss functions. It chooses as the estimate of the value of that provides the largest value of the likelihood function. In other words, maximum likelihood estimation is a method that determines values for the parameters of a model. The parameter values are found such that they maximize the likelihood that the process describe by the model produced the data that were actually observed. |
|---|
| 650 | [1 7] |a Ước lượng tham số |x Phương pháp giá trị tối ưu |
|---|
| 653 | [0 ] |a Chức năng khả năng |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phân phối Bernoulli |
|---|
| 653 | [0 ] |a Phân phối Poisson |
|---|
| 653 | [0 ] |a Ước tính khả năng tối đa |
|---|
| 773 | [ ] |t Kỷ yếu hội thảo khoa học giáo viên Khoa Công nghệ thông tin |g 5/2020 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|